4. Bài 11: Muối
Câu 1
Đề bài
Trong các muối NaCl, CaCO3, KNO3, BaSO4, CuSO4, AgCl, MgCO3, số lượng muối tan trong nước là
- A. 3.
- B. 4.
- C. 5.
- D. 6.
Hợp chất X được tạo thành từ sự thay thế ion H+ của acid bằng ion kim loại hoặc ion ammonium (NH4+). Chất X thuộc loại chất gì?
- A. Muối
- B. Base
- C. Acid
- D. Oxide
Phản ứng nào sau đây không tạo ra muối?
- A. Acid tác dụng với base
- B. Kim loại tác dụng với oxygen
- C. Acid tác dụng với oxide base
- D. Base tác dụng với oxide acid
Cho sơ đồ phản ứng sau: ? +2HCl 🡪 ZnCl2 + H2
Chất nào thích hợp để điền vào vị trí dấu hỏi là
- A. Zn(OH)2
- B. ZnO
- C. Zn
- D. ZnCO3
Cho hydrochloric acid tác dụng với dung dịch nào sau đây tạo ra kết tủa?
- A. NaOH
- B. BaCl2
- C. AgNO3
- D. Na2SO4
Cho dung dịch sulfuric acid loãng tác dụng với dung dịch nào sau đây tạo ra chất khí bay lên?
- A. KOH
- B. CaCl2
- C. AgNO3
- D. Na2SO3
Kim loại M có hóa trị II. Trong muối sulfate của M, kim loại chiếm 20% về khối lượng. Công thức của muối đó là
- A. Fe2(SO4)3
- B. Na2SO4
- C. MgSO4
- D. CaSO3
Cho 5,6 g Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, dư thu được khối lượng muối là:
- A. 20g
- B. 15,4g
- C. 24,8g
- D. 15,2g
Cho Zn dư tác dụng với dung dịch chứa 0,1 mol CuSO4, thu được khối lượng Cu là
- A. 6,4g
- B. 6,5g
- C. 16g
- D. 3,2g
Cho 0,1 mol CuSO4 tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được kết tủa có khối lượng là
- A. 9,8g
- B. 33,1g
- C. 23,3g
- D. 31,3gPhương phápDựa vào phương trình: CuSO4 + Ba(OH)2 🡪 Cu(OH)2 + BaSO4
Dung dịch muối nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH tạo ra kết tủa
- A. FeCl3
- B. BaCl2
- C. NaNO3
- D. K2SO4
Công thức hóa học của muối silver nitrate
- A. Fe(NO3)2
- B. AgCl
- C. AgNO3
- D. CuCl2
Để nhận biết các dung dịch: HCl, NaOH, MgSO4 ta dùng:
- A. phenolphtalein
- B. quỳ tím
- C. kim loại
- D.
dung dịch muối BaCl2
Cho 200ml dung dịch KOH 1M tác dụng vừa đủ dung dịch MgSO4 2M. Tính thể tích dung dịch MgSO4 2M cần dùng
- A.
0,05 lít
- B.
0,1 lít
- C.
0,2 lít
- D.
0,5 lít
Lời giải và đáp án
Trong các muối NaCl, CaCO3, KNO3, BaSO4, CuSO4, AgCl, MgCO3, số lượng muối tan trong nước là
- A. 3.
- B. 4.
- C. 5.
- D. 6.
Đáp án : A
Dựa vào khái niệm của muối
Số lượng muối là: NaCl, KNO3 , CuSO4
Hợp chất X được tạo thành từ sự thay thế ion H+ của acid bằng ion kim loại hoặc ion ammonium (NH4+). Chất X thuộc loại chất gì?
- A. Muối
- B. Base
- C. Acid
- D. Oxide
Đáp án : A
Dựa vào khái niệm của các hợp chất đã học
Đáp án A
Phản ứng nào sau đây không tạo ra muối?
- A. Acid tác dụng với base
- B. Kim loại tác dụng với oxygen
- C. Acid tác dụng với oxide base
- D. Base tác dụng với oxide acid
Đáp án : B
Dựa vào các phương trình điều chế muối
Đáp án B vì kim loại tác dụng với oxygen tạo ra oxide
Cho sơ đồ phản ứng sau: ? +2HCl 🡪 ZnCl2 + H2
Chất nào thích hợp để điền vào vị trí dấu hỏi là
- A. Zn(OH)2
- B. ZnO
- C. Zn
- D. ZnCO3
Đáp án : C
Chất tác dụng với acid tạo khí hydrogen là kim loại
Đáp án C
Cho hydrochloric acid tác dụng với dung dịch nào sau đây tạo ra kết tủa?
- A. NaOH
- B. BaCl2
- C. AgNO3
- D. Na2SO4
Đáp án : C
Dựa vào khả năng tan trong nước của một số muối
Đáp án C. AgNO3 +HCl 🡪 AgCl + HNO3. Muối AgCl không tan trong nước
Cho dung dịch sulfuric acid loãng tác dụng với dung dịch nào sau đây tạo ra chất khí bay lên?
- A. KOH
- B. CaCl2
- C. AgNO3
- D. Na2SO3
Đáp án : D
H2SO4 tác dụng được với muối tạo muối mới và acid mới
Đáp án D. H2SO4 + Na2SO3 🡪 Na2SO4 + SO3 + H2O
Kim loại M có hóa trị II. Trong muối sulfate của M, kim loại chiếm 20% về khối lượng. Công thức của muối đó là
- A. Fe2(SO4)3
- B. Na2SO4
- C. MgSO4
- D. CaSO3
Đáp án : C
Dựa vào % khối lượng của kim loại M trong muối sulfate
Công thức muối sulfate: MSO4. Gọi khối lượng mol của M là x. Ta có:
\(\begin{array}{l}\% {m_M} = \frac{{{M_M}}}{{{M_{MSO4}}}}.100 = 20\% \to \frac{x}{{x + 96}}.100 = 20\% \\ \to x = 24(Mg)\end{array}\)
Cho 5,6 g Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, dư thu được khối lượng muối là:
- A. 20g
- B. 15,4g
- C. 24,8g
- D. 15,2g
Đáp án : D
Viết phương trình hóa học khi cho Fe tác dụng với dung dịch H2SO4
Fe + H2SO4 🡪 FeSO4 + H2O
\({n_{Fe}} = \frac{{5,6}}{{56}} = 0,1mol \to {n_{FeS{O_4}}} = 0,1mol \to m = 0,1.152 = 15,2g\)
Cho Zn dư tác dụng với dung dịch chứa 0,1 mol CuSO4, thu được khối lượng Cu là
- A. 6,4g
- B. 6,5g
- C. 16g
- D. 3,2g
Đáp án : A
Viết phương trình hóa học khi cho Zn tác dụng với CuSO4
Zn + CuSO4 🡪 Cu + ZnSO4
0,1 🡪 0,1
mCu = 0,1.64 = 6,4g
Cho 0,1 mol CuSO4 tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được kết tủa có khối lượng là
- A. 9,8g
- B. 33,1g
- C. 23,3g
- D. 31,3gPhương phápDựa vào phương trình: CuSO4 + Ba(OH)2 🡪 Cu(OH)2 + BaSO4
Đáp án : B
CuSO4 + Ba(OH)2 🡪 Cu(OH)2 + BaSO4
0,1 🡪 0,1 0,1
\({m_ \downarrow } = {m_{Cu{{(OH)}_2}}} + {m_{BaS{O_4}}} = 0,1.98 + 0,1.233 = 33,1g\)
Dung dịch muối nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH tạo ra kết tủa
- A. FeCl3
- B. BaCl2
- C. NaNO3
- D. K2SO4
Đáp án : A
Xét các kim loại kết hợp với gốc OH để tạo kết tủa
Đáp án A. FeCl3 + 3NaOH 🡪 Fe(OH)3 + 3NaCl
Công thức hóa học của muối silver nitrate
- A. Fe(NO3)2
- B. AgCl
- C. AgNO3
- D. CuCl2
Đáp án : C
Dựa vào tên gọi của muối
Đáp án C
Để nhận biết các dung dịch: HCl, NaOH, MgSO4 ta dùng:
- A. phenolphtalein
- B. quỳ tím
- C. kim loại
- D.
dung dịch muối BaCl2
Đáp án : B
Phương pháp
Acid làm quỳ chuyển đỏ
Base làm quỳ chuyển xanh
Muối không làm đổi màu quỳ
Đáp án B
Cho 200ml dung dịch KOH 1M tác dụng vừa đủ dung dịch MgSO4 2M. Tính thể tích dung dịch MgSO4 2M cần dùng
- A.
0,05 lít
- B.
0,1 lít
- C.
0,2 lít
- D.
0,5 lít
Đáp án : A
Đổi 200 ml = 0,2 (lít)
nKOH = VKOH. CM KOH = 0,2.1 = 0,2 (mol)
PTHH: 2KOH + MgSO4→ Mg(OH)2↓ + K2SO4
Theo PTHH: nMgSO4 = 1/2 nKOH = 1/2. 0,2 = 0,1 (mol)
→ VMgSO4 = 0,1 : 2 = 0,05 lít
Nguồn: lời giải hay
