Bài 21/40
Tiếng Anh · Lớp 4 · Bài tập trắc nghiệm (Global Success)

1. Unit 11: Từ vựng và Ngữ âm

145 lượt xem

Câu 1

Đề bài

: Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Choose the missing letter.

stre_t

o

a

e

: Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Choose the missing letter.

noi_y

z

p

s

: Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Choose the missing letter.

roa_

c

d

p

: Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Look. Choose the correct answer.

a busy street

a quiet street

: Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Look. Choose the correct answer.

a small road

a noisy road

: Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Look. Choose the correct answer.

a quiet villlage

a busy village

: Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Look. Choose the correct answer.

a big city

a quiet city

: Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Choose the missing letter.

qu_et

e

o

i

: Con hãy chọn đáp án đúng nhất

 Choose the missing letter.

bu_y

z

x

s

Lời giải và đáp án

: Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Choose the missing letter.

stre_t

o

a

e

Đáp án

e

Lời giải chi tiết :

street (n): con phố

: Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Choose the missing letter.

noi_y

z

p

s

Đáp án

s

Lời giải chi tiết :

noisy (adj): ồn ào

: Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Choose the missing letter.

roa_

c

d

p

Đáp án

d

Lời giải chi tiết :

road (n): con đường

: Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Look. Choose the correct answer.

a busy street

a quiet street

Đáp án

a busy street

Lời giải chi tiết :

a busy street: một con phố đông đúc

a quiet street: một con phố yên tĩnh

=> Chọn A

: Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Look. Choose the correct answer.

a small road

a noisy road

Đáp án

a noisy road

Lời giải chi tiết :

a small road: một con đường nhỏ

a noisy road: một con đường ồn ào

=> Chọn B

: Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Look. Choose the correct answer.

a quiet villlage

a busy village

Đáp án

a quiet villlage

Lời giải chi tiết :

a quiet villlage: một ngôi làng yên tĩnh

a busy village: một ngôi làng đông đúc

=> Chọn A

: Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Look. Choose the correct answer.

a big city

a quiet city

Đáp án

a big city

Lời giải chi tiết :

a big city: một thành phố đông đúc

a quiet city: một thành phố yên tĩnh

=> Chọn A

: Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Choose the missing letter.

qu_et

e

o

i

Đáp án

i

Lời giải chi tiết :

quiet (adj): yên tĩnh

: Con hãy chọn đáp án đúng nhất

 Choose the missing letter.

bu_y

z

x

s

Đáp án

s

Lời giải chi tiết :

busy (adj): bận rộn, đông đúc

Nguồn: lời giải hay