Bài 18/60
Tiếng Anh · Lớp 2 · Sách giáo khoa

3. Lesson 3 - Unit 5 - Tiếng Anh 2

76 lượt xem

Câu 1

Bài 6

6. Listen and repeat.

(Nghe và nhắc lại.)

  

Lời giải chi tiết:

A: What’s she doing?

(Cô ấy đang làm gì vậy?)

B: She’s colouring a square.

(Cô ấy đang tô màu một hình vuông.)

A: What’s he doing?

(Anh ấy đang làm gì vậy?)

B: He’s doing a quiz.

(Anh ấy đang giải một câu đố.)

Câu 2

Bài 7

7. Let’s talk.

(Chúng ta cùng nói.)

Lời giải chi tiết:

a.

A: What’s she doing?

(Cô ấy đang làm gì vậy?)

B: She’s answering a question.

(Cô ấy đang trả lời một câu hỏi.)

b.

A: What’s he doing?

(Anh ấy đang làm gì vậy?)

B: He’s doing a quiz.

(Anh ấy đang làm một câu đố.)

c.

A: What’s she doing?

(Cô ấy đang làm gì vậy?)

B: She’s colouring a square.

(Cô ấy đang tô màu một hình vuông.)

Câu 3

Bài 8

8. Let’s sing!

(Chúng ta cùng hát!) 

  

What’s he doing?

(Anh ấy đang làm gì vậy?)

He’s doing a quiz.

(Anh ấy đang giải câu đố.)

What’s he doing?

(Anh ấy đang làm gì vậy?)

He’s colouring a square.

(Anh ấy đang tô màu một hình vuông.)

What’s she doing?

(Cô ấy đang làm gì?)

She’s answering a question.

(Cô ấy đang trả lời một đố.)

Câu 4

Từ vựng

1. 

2. 

3. 

4. 

5. 

6. 

Nguồn: lời giải hay