Bài 20/60
Tiếng Anh · Lớp 2 · Sách giáo khoa

2. Lesson 2 - Unit 6 - Tiếng Anh 2

84 lượt xem

Câu 1

Bài 3

3. Listen and chant.

(Nghe và nói.)

  

X, x, a box.

(X, x, một cái hộp.)

I can see a box on the farm.

(Tôi có thể nhìn thấy một cái hộp trong trang trại.)

X, x, a fox.

(X, x, một con cáo.)

I can see a fox on the farm.

(Tôi có thể nhìn thấy một con cáo trong trang trại.)

X, x, an ox.

(X, x, một con bò.)

I can see an ox on the farm.

(Tôi có thể thấy một con bò trong trang trại.)

Câu 2

Bài 4

4. Listen and circle.

(Nghe và khoanh tròn.) 

  

Lời giải chi tiết:

1. b: I can see an ox.

(Tớ có thể nhìn thấy một con bò đực.)

2. a: I can see a fox.

(Tớ có thể nhìn thấy một con cáo.)

Câu 3

Bài 5

5. Look and write.

(Nhìn và viết.)

Lời giải chi tiết:

Câu 4

Từ vựng

1. 

2. 

3.  

Nguồn: lời giải hay