2. Lesson 2 - Unit 6 - Tiếng Anh 2
Câu 1
Bài 3
3. Listen and chant.
(Nghe và nói.)
X, x, a box.
(X, x, một cái hộp.)
I can see a box on the farm.
(Tôi có thể nhìn thấy một cái hộp trong trang trại.)
X, x, a fox.
(X, x, một con cáo.)
I can see a fox on the farm.
(Tôi có thể nhìn thấy một con cáo trong trang trại.)
X, x, an ox.
(X, x, một con bò.)
I can see an ox on the farm.
(Tôi có thể thấy một con bò trong trang trại.)
Câu 2
Bài 4
4. Listen and circle.
(Nghe và khoanh tròn.)

Lời giải chi tiết:
1. b: I can see an ox.
(Tớ có thể nhìn thấy một con bò đực.)

2. a: I can see a fox.
(Tớ có thể nhìn thấy một con cáo.)
Câu 3
Bài 5
5. Look and write.
(Nhìn và viết.)

Lời giải chi tiết:

Câu 4
Từ vựng
1. ![]()
2. ![]()
3.
Nguồn: lời giải hay
