Bài 39/60
Tiếng Anh · Lớp 2 · Sách giáo khoa

2. Lesson 2 - Unit 11 - Tiếng Anh 2

77 lượt xem

Câu 1

Bài 1

Task 3. Listen and chant.

(Nghe và nói.) 

 

Lời giải chi tiết:

I, i, riding.

She’s riding a bike.

I, i, driving.

He’s driving a car.

I, i, sliding.

They’re sliding.

Tạm dịch:

I, i, cưỡi ngựa.

Cô ấy đang đi xe đạp.

I, i, lái xe.

Anh ấy đang lái một chiếc xe hơi.

I, i, trượt.

Họ đang trượt cầu trượt.

Câu 2

Bài 2

Task 4. Listen and tick.

(Nghe và đánh dấu ✓.) 

  

Lời giải chi tiết:

1. a

 

They’re sliding.

Tạm dịch: Họ đang trượt cầu trượt.

2. a

 

She’s riding a bike.

Tạm dịch: Cô ấy đang đạp xe.

Câu 3

Bài 3

Task 5. Write and say.

(Viết và nói.)

Lời giải chi tiết:

Câu 4

Từ vựng

1. 

2. 

3. 

4. 

5. 

Nguồn: lời giải hay