Bài 42/60
Tiếng Anh · Lớp 2 · Sách giáo khoa

2. Lesson 2 - Unit 12 - Tiếng Anh 2

76 lượt xem

Câu 1

Bài 1

Task 3. Listen and chant.

(Nghe và nói.) 

  

Lời giải chi tiết:

A, a, cake.

A, a, cake.

He’s having a cake.

A, a, grapes.

A, a, grapes.

She’s having grapes.

Tạm dịch:

A, a, bánh.

A, a, bánh.

Anh ấy đang ăn một cái bánh.

A, a, nho.

A, a, nho.

Cô ấy đang ăn chùm nho.

Câu 2

Bài 2

Task 4. Listen and circle.

(Nghe và khoanh tròn.) 

  

Lời giải chi tiết:

1. a

He’s having a cake.

(Anh ấy đang ăn một cái bánh.)

2. a

She’s having grapes.

(Cô ấy đang ăn chùm nho.)

Câu 3

Bài 3

Task 5. Write and say. (Viết và nói)

Lời giải chi tiết:

Câu 4

Từ vựng

1. 

2. 

3. 

4. 

Nguồn: lời giải hay