Bài 60/60
Tiếng Anh · Lớp 2 · Sách giáo khoa

2. Self-check - Review 4 -Tiếng Anh 2

88 lượt xem

Câu 1

Bài 1

Task 1. Listen and tick or cross.

(Nghe và đánh dấu ✓ hoặc X.) 

  

Lời giải chi tiết:

Câu 2

Bài 2

Task 2. Listen and circle.

(Nghe và khoanh tròn.) 

  

Lời giải chi tiết:

1. n

2. t

3. er

4. sh

Câu 3

Bài 3

Task 3. Write and say.

(Viết và nói.)

Lời giải chi tiết:

1. shorts: quần đùi

2. grandmother: bà

3. eleven: số 11

4. teapot: ấm trà

Câu 4

Bài 4

Task 4. Read and tick.

(Đọc và đánh dấu ✓.)

Lời giải chi tiết:

1.a

A: Where are the shoes?

B: Over there.

Tạm dịch:

A: Đôi giày ở đâu vậy?

B: Ở đằng kia.

2.b

A: How old is your brother?

B: He’s twenty.

Tạm dịch:

A: Anh trai của bạn bao nhiêu tuổi?

B: Anh ấy hai mươi.

3.b

A: Is the teapot near the table?

B: No, it isn’t. It’s on the table.

Tạm dịch:

A: Ấm trà có gần bàn không?

B: Không, không phải vậy. Nó ở trên bàn.

Câu 5

Bài 5

Task 5. Find the words.

(Tìm từ.)

Lời giải chi tiết:

- shoes: đôi giày

- shirts: áo sơ mi

- brother: anh/ em trai

- fourteen: 14

- tent: lều, trại

- sister: chị/ em gái

- blanket: chăn

- sixteen: 16

Câu 6

Bài 6

Task 6. Write the words.

(Viết các từ.)

Lời giải chi tiết:

- fifteen: 15

- shirts: áo sơ mi

- eighteen: 18

- shorts: quần đùi

- skirts: váy

- teapot: ấm trà

Câu 7

Từ vựng

1. 

2. 

3. 

4. 

5. 

6. 

7. 

8. 

Nguồn: lời giải hay