Chuyên đề học tập Địa lí 12

Giải Luyện tập trang 42 Chuyên đề Địa lí 12

Chuyên đề. Tìm hiểu về các vùng kinh tế của nước ta   Gợi ý trả lời

Đề bài

Lập bảng kể tên các loại vùng kinh tế của nước ta theo mẫu sau vào vở ghi bài:

| Vùng kinh tế tổng hợp | Vùng kinh tế trọng điểm | Vùng nông nghiệp | Vùng công nghiệp | Vùng du lịch |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| ? | ? | ? | ? | ? |

Bài có hình vẽ / bảng trong sách — xem ở trang 42 · mở sách.
Mô tả hình bằng lời

Bảng gồm 5 cột tiêu đề: Vùng kinh tế tổng hợp, Vùng kinh tế trọng điểm, Vùng nông nghiệp, Vùng công nghiệp, Vùng du lịch; hàng dưới để trống (dấu ?) cho học sinh điền.

Gợi ý trả lời

Lập bảng kể tên các loại vùng kinh tế của nước ta

a) Vùng kinh tế tổng hợp (6 vùng kinh tế – xã hội):

1. Trung du và miền núi Bắc Bộ
2. Đồng bằng sông Hồng
3. Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung
4. Tây Nguyên
5. Đông Nam Bộ
6. Đồng bằng sông Cửu Long

b) Vùng kinh tế trọng điểm (4 vùng):

1. Vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ
2. Vùng kinh tế trọng điểm miền Trung
3. Vùng kinh tế trọng điểm phía Nam
4. Vùng kinh tế trọng điểm vùng Đồng bằng sông Cửu Long

c) Vùng nông nghiệp (7 vùng):

1. Trung du và miền núi Bắc Bộ
2. Đồng bằng sông Hồng
3. Bắc Trung Bộ
4. Duyên hải Nam Trung Bộ
5. Tây Nguyên
6. Đông Nam Bộ
7. Đồng bằng sông Cửu Long

d) Vùng công nghiệp (6 vùng – theo quy hoạch phát triển công nghiệp):

1. Vùng 1: các tỉnh thuộc Trung du và miền núi Bắc Bộ (trừ Quảng Ninh)
2. Vùng 2: các tỉnh thuộc Đồng bằng sông Hồng và Quảng Ninh, Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh
3. Vùng 3: các tỉnh từ Quảng Bình đến Ninh Thuận
4. Vùng 4: các tỉnh thuộc Tây Nguyên (trừ Lâm Đồng)
5. Vùng 5: các tỉnh thuộc Đông Nam Bộ và Bình Thuận, Lâm Đồng
6. Vùng 6: các tỉnh thuộc Đồng bằng sông Cửu Long

e) Vùng du lịch (7 vùng):

1. Trung du và miền núi Bắc Bộ
2. Đồng bằng sông Hồng và duyên hải Đông Bắc
3. Bắc Trung Bộ
4. Duyên hải Nam Trung Bộ
5. Tây Nguyên
6. Đông Nam Bộ
7. Đồng bằng sông Cửu Long

Bảng tổng hợp:

| Vùng kinh tế tổng hợp | Vùng kinh tế trọng điểm | Vùng nông nghiệp | Vùng công nghiệp | Vùng du lịch |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 6 vùng: Trung du và miền núi Bắc Bộ; Đồng bằng sông Hồng; Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung; Tây Nguyên; Đông Nam Bộ; Đồng bằng sông Cửu Long | 4 vùng: KTTĐ Bắc Bộ; KTTĐ miền Trung; KTTĐ phía Nam; KTTĐ vùng Đồng bằng sông Cửu Long | 7 vùng: Trung du và miền núi Bắc Bộ; Đồng bằng sông Hồng; Bắc Trung Bộ; Duyên hải Nam Trung Bộ; Tây Nguyên; Đông Nam Bộ; Đồng bằng sông Cửu Long | 6 vùng công nghiệp (Vùng 1 → Vùng 6) | 7 vùng: Trung du và miền núi Bắc Bộ; Đồng bằng sông Hồng và duyên hải Đông Bắc; Bắc Trung Bộ; Duyên hải Nam Trung Bộ; Tây Nguyên; Đông Nam Bộ; Đồng bằng sông Cửu Long |

Lời giải do Thư viện nhà trường biên soạn, giải và kiểm chéo độc lập theo SGK 2026-2027.