Giải Bài 1 trang 33 SBT Toán 5
Đề bài
Hoàn thành bảng sau.
| Đọc | Viết |
| --- | --- |
| Năm mươi mét khối | ... |
| ... | 410 m³ |
| Không phẩy bảy mươi lăm mét khối | ... |
| ... | 10 000 m³ |
Mô tả hình bằng lời
Bảng gồm 2 cột "Đọc" và "Viết", 4 hàng dữ liệu: hàng 1 cột Đọc ghi "Năm mươi mét khối", cột Viết để trống; hàng 2 cột Đọc để trống, cột Viết ghi "410 m³"; hàng 3 cột Đọc ghi "Không phẩy bảy mươi lăm mét khối", cột Viết để trống; hàng 4 cột Đọc để trống, cột Viết ghi "10 000 m³".
Lời giải
Mỗi số đo mét khối gồm phần số và đơn vị $m^3$ (đọc là "mét khối"). Ta điền lần lượt từng hàng:
a) Đọc: "Năm mươi mét khối" → Viết: $50\ m^3$.
b) Viết: $410\ m^3$ → Đọc: "Bốn trăm mười mét khối".
c) Đọc: "Không phẩy bảy mươi lăm mét khối" → Viết: $0{,}75\ m^3$.
d) Viết: $10\ 000\ m^3$ → Đọc: "Mười nghìn mét khối".
Bảng hoàn chỉnh:
| Đọc | Viết |
| --- | --- |
| Năm mươi mét khối | $50\ m^3$ |
| Bốn trăm mười mét khối | $410\ m^3$ |
| Không phẩy bảy mươi lăm mét khối | $0{,}75\ m^3$ |
| Mười nghìn mét khối | $10\ 000\ m^3$ |
Đáp số
Lời giải do Thư viện nhà trường biên soạn, giải và kiểm chéo độc lập theo SGK 2026-2027.
