Sách bài tập Toán 5 Tập hai

Giải Bài 1 trang 33 SBT Toán 5

Bài 47. Mét khối   Đã kiểm chéo

Đề bài

Hoàn thành bảng sau.

| Đọc | Viết |
| --- | --- |
| Năm mươi mét khối | ... |
| ... | 410 m³ |
| Không phẩy bảy mươi lăm mét khối | ... |
| ... | 10 000 m³ |

Bài có hình vẽ / bảng trong sách — xem ở trang 33 · mở sách.
Mô tả hình bằng lời

Bảng gồm 2 cột "Đọc" và "Viết", 4 hàng dữ liệu: hàng 1 cột Đọc ghi "Năm mươi mét khối", cột Viết để trống; hàng 2 cột Đọc để trống, cột Viết ghi "410 m³"; hàng 3 cột Đọc ghi "Không phẩy bảy mươi lăm mét khối", cột Viết để trống; hàng 4 cột Đọc để trống, cột Viết ghi "10 000 m³".

Lời giải

Mỗi số đo mét khối gồm phần số và đơn vị $m^3$ (đọc là "mét khối"). Ta điền lần lượt từng hàng:

a) Đọc: "Năm mươi mét khối" → Viết: $50\ m^3$.

b) Viết: $410\ m^3$ → Đọc: "Bốn trăm mười mét khối".

c) Đọc: "Không phẩy bảy mươi lăm mét khối" → Viết: $0{,}75\ m^3$.

d) Viết: $10\ 000\ m^3$ → Đọc: "Mười nghìn mét khối".

Bảng hoàn chỉnh:

| Đọc | Viết |
| --- | --- |
| Năm mươi mét khối | $50\ m^3$ |
| Bốn trăm mười mét khối | $410\ m^3$ |
| Không phẩy bảy mươi lăm mét khối | $0{,}75\ m^3$ |
| Mười nghìn mét khối | $10\ 000\ m^3$ |

Đáp số

50 m³Bốn trăm mười mét khối0,75 m³Mười nghìn mét khối

Lời giải do Thư viện nhà trường biên soạn, giải và kiểm chéo độc lập theo SGK 2026-2027.