Giải Bài 1 trang 35 SBT Toán 5
Đề bài
Hoàn thành bảng sau.
| Đọc | Viết |
| --- | --- |
| Hai trăm tám mươi ba phẩy một mét khối | ... |
| ... | 10,6 cm³ |
| Năm trăm ba mươi hai đề-xi-mét khối | ... |
| ... | 2 007 m³ |
Lời giải
Ta đổi qua lại giữa cách đọc và cách viết số đo thể tích. Chú ý dấu phẩy ở phần thập phân đọc là "phẩy", và đọc đúng tên đơn vị: mét khối ($m^3$), đề-xi-mét khối ($dm^3$), xăng-ti-mét khối ($cm^3$).
a) Đọc: "Hai trăm tám mươi ba phẩy một mét khối".
- Hai trăm tám mươi ba $\to 283$; phẩy một $\to ,1$; mét khối $\to m^3$.
- Viết: $283,1\ m^3$.
b) Viết: $10,6\ cm^3$.
- $10,6 \to$ mười phẩy sáu; $cm^3 \to$ xăng-ti-mét khối.
- Đọc: "Mười phẩy sáu xăng-ti-mét khối".
c) Đọc: "Năm trăm ba mươi hai đề-xi-mét khối".
- Năm trăm ba mươi hai $\to 532$; đề-xi-mét khối $\to dm^3$.
- Viết: $532\ dm^3$.
d) Viết: $2\ 007\ m^3$.
- $2\ 007 \to$ hai nghìn không trăm linh bảy; $m^3 \to$ mét khối.
- Đọc: "Hai nghìn không trăm linh bảy mét khối".
Bảng hoàn chỉnh:
| Đọc | Viết |
| --- | --- |
| Hai trăm tám mươi ba phẩy một mét khối | $283,1\ m^3$ |
| Mười phẩy sáu xăng-ti-mét khối | $10,6\ cm^3$ |
| Năm trăm ba mươi hai đề-xi-mét khối | $532\ dm^3$ |
| Hai nghìn không trăm linh bảy mét khối | $2\ 007\ m^3$ |
Đáp số
Lời giải do Thư viện nhà trường biên soạn, giải và kiểm chéo độc lập theo SGK 2026-2027.
