Sách bài tập Toán 5 Tập hai

Giải Bài 3 trang 31 SBT Toán 5

Xăng-ti-mét khối. Đề-xi-mét khối   Đã kiểm chéo

Đề bài

Viết số hoặc số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.

a) $4\ dm^3 = \dots\ cm^3$
$3\ 000\ cm^3 = \dots\ dm^3$
b) $8,5\ dm^3 = \dots\ cm^3$
$275\ cm^3 = \dots\ dm^3$
c) $6\ dm^3\ 50\ cm^3 = \dots\ cm^3$
$19\ 240\ cm^3 = \dots\ dm^3$

Lời giải

Nhận xét: Ta có quan hệ $1\ dm^3 = 1000\ cm^3$ và $1\ cm^3 = \dfrac{1}{1000}\ dm^3 = 0{,}001\ dm^3$.
- Đổi từ $dm^3$ sang $cm^3$: nhân với $1000$.
- Đổi từ $cm^3$ sang $dm^3$: chia cho $1000$.

a)
$4\ dm^3 = 4 \times 1000 = 4\ 000\ cm^3$

$3\ 000\ cm^3 = 3\ 000 : 1000 = 3\ dm^3$

b)
$8{,}5\ dm^3 = 8{,}5 \times 1000 = 8\ 500\ cm^3$

$275\ cm^3 = 275 : 1000 = 0{,}275\ dm^3$

c)
$6\ dm^3\ 50\ cm^3 = 6\ dm^3 + 50\ cm^3 = 6\ 000\ cm^3 + 50\ cm^3 = 6\ 050\ cm^3$

$19\ 240\ cm^3 = 19\ 240 : 1000 = 19{,}24\ dm^3$

Kiểm tra lại: Thử đổi ngược một vài kết quả: $8\ 500\ cm^3 : 1000 = 8{,}5\ dm^3$ (đúng); $19{,}24\ dm^3 \times 1000 = 19\ 240\ cm^3$ (đúng). Các đáp số hợp lí.

Đáp số

a) 4 dm³ = 4 000 cm³; 3 000 cm³ = 3 dm³b) 8,5 dm³ = 8 500 cm³; 275 cm³ = 0,275 dm³c) 6 dm³ 50 cm³ = 6 050 cm³; 19 240 cm³ = 19,24 dm³

Lời giải do Thư viện nhà trường biên soạn, giải và kiểm chéo độc lập theo SGK 2026-2027.