Giải Bài 4 trang 36 SBT Toán 5
Đề bài
Viết số hoặc số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.
a) $1,25 \ m^3 = ... \ dm^3$
$350 \ dm^3 = ... \ m^3$
b) $0,02 \ m^3 = ... \ cm^3$
$14\ 000 \ cm^3 = ... \ m^3$
c) $30 \ dm^3 = ... \ cm^3$
$860 \ cm^3 = ... \ dm^3$
Lời giải
Ghi nhớ quan hệ giữa các đơn vị đo thể tích:
$1\ m^3 = 1000\ dm^3$ ; $1\ dm^3 = 1000\ cm^3$ ; $1\ m^3 = 1\,000\,000\ cm^3$
Mỗi đơn vị thể tích gấp 1000 lần đơn vị bé hơn liền sau nó.
a)
- Đổi từ $m^3$ sang $dm^3$ (đơn vị bé hơn): nhân với 1000.
$$1,25\ m^3 = 1,25 \times 1000 = 1250\ dm^3$$
- Đổi từ $dm^3$ sang $m^3$ (đơn vị lớn hơn): chia cho 1000.
$$350\ dm^3 = 350 : 1000 = 0,35\ m^3$$
b)
- Đổi từ $m^3$ sang $cm^3$: nhân với $1\,000\,000$.
$$0,02\ m^3 = 0,02 \times 1\,000\,000 = 20\,000\ cm^3$$
- Đổi từ $cm^3$ sang $m^3$: chia cho $1\,000\,000$.
$$14\,000\ cm^3 = 14\,000 : 1\,000\,000 = 0,014\ m^3$$
c)
- Đổi từ $dm^3$ sang $cm^3$: nhân với 1000.
$$30\ dm^3 = 30 \times 1000 = 30\,000\ cm^3$$
- Đổi từ $cm^3$ sang $dm^3$: chia cho 1000.
$$860\ cm^3 = 860 : 1000 = 0,86\ dm^3$$
Kiểm tra lại: các phép đổi đều dựa đúng vào tỉ số 1000 giữa hai đơn vị thể tích liền nhau, chuyển sang đơn vị bé thì nhân, sang đơn vị lớn thì chia — kết quả hợp lí.
Đáp số
Lời giải do Thư viện nhà trường biên soạn, giải và kiểm chéo độc lập theo SGK 2026-2027.
