Giải Bài 2 trang 26 SBT Toán 5
Đề bài
Hoàn thành bảng sau.
| Tỉ lệ bản đồ | 1 : 400 | 1 : 100 000 | 1 : 7 000 | 1 : 20 000 |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| Độ dài trên bản đồ (cm) | 3 | ... | 1,8 | ... |
| Độ dài thật (km) | ... | 3,8 | ... | 10 |
Lời giải
Cách làm: Với tỉ lệ bản đồ $1:n$, ta có: Độ dài thật $=$ Độ dài trên bản đồ $\times\, n$; ngược lại: Độ dài trên bản đồ $=$ Độ dài thật $:\, n$ (cùng đơn vị xăng-ti-mét, sau đó đổi ra đơn vị cần tìm).
a) Cột tỉ lệ $1:400$ (đã biết độ dài trên bản đồ $=3$ cm, tìm độ dài thật):
Độ dài thật là:
$$3\times 400 = 1200\ (\text{cm})$$
Đổi: $1200$ cm $=0{,}012$ km.
b) Cột tỉ lệ $1:100\,000$ (đã biết độ dài thật $=3{,}8$ km, tìm độ dài trên bản đồ):
Đổi $3{,}8$ km $=380\,000$ cm.
Độ dài trên bản đồ là:
$$380\,000 : 100\,000 = 3{,}8\ (\text{cm})$$
c) Cột tỉ lệ $1:7000$ (đã biết độ dài trên bản đồ $=1{,}8$ cm, tìm độ dài thật):
Độ dài thật là:
$$1{,}8\times 7000 = 12\,600\ (\text{cm})$$
Đổi: $12\,600$ cm $=0{,}126$ km.
d) Cột tỉ lệ $1:20\,000$ (đã biết độ dài thật $=10$ km, tìm độ dài trên bản đồ):
Đổi $10$ km $=1\,000\,000$ cm.
Độ dài trên bản đồ là:
$$1\,000\,000 : 20\,000 = 50\ (\text{cm})$$
Bảng hoàn thành:
| Tỉ lệ bản đồ | $1:400$ | $1:100\,000$ | $1:7000$ | $1:20\,000$ |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| Độ dài trên bản đồ (cm) | $3$ | $3{,}8$ | $1{,}8$ | $50$ |
| Độ dài thật (km) | $0{,}012$ | $3{,}8$ | $0{,}126$ | $10$ |
Đáp số
Lời giải do Thư viện nhà trường biên soạn, giải và kiểm chéo độc lập theo SGK 2026-2027.
