Sách bài tập Toán 9 Tập hai

Giải Bài 7.7 trang 26 SBT Toán 9

Bài 22. Bảng tần số và biểu đồ tần số

Đề bài

Một túi chứa một số viên bi có cùng kích thước, mỗi viên bi có một trong các màu đen, trắng, đỏ, vàng. Thực hiện lấy bi 20 lần, mỗi lần lấy một viên xem viên bi có màu gì sau đó trả bi lại túi, trộn đều. Kết quả trong 20 lần lấy bi có 8 lần lấy được bi đen, 4 lần lấy được bi đỏ, 6 lần lấy được bi trắng, 2 lần lấy được bi vàng.

a) Lập bảng tần số cho kết quả thu được.

b) Vẽ biểu đồ tần số dạng cột biểu diễn bảng tần số thu được ở câu a.

Lời giải

a) Lập bảng tần số

Gọi các màu bi là giá trị và số lần lấy được mỗi màu là tần số tương ứng. Từ kết quả 20 lần lấy bi: 8 lần bi đen, 6 lần bi trắng, 4 lần bi đỏ, 2 lần bi vàng, ta có bảng tần số:

| Màu bi | Đen | Trắng | Đỏ | Vàng |
|---|---|---|---|---|
| Tần số | 8 | 6 | 4 | 2 |

Kiểm tra tổng các tần số: $8 + 6 + 4 + 2 = 20$ (đúng bằng số lần lấy bi).

b) Vẽ biểu đồ tần số dạng cột

Để vẽ biểu đồ tần số dạng cột, ta thực hiện các bước:

- Vẽ hai trục vuông góc. Trục ngang ghi các màu bi: Đen, Trắng, Đỏ, Vàng. Trục đứng ghi tần số (số lần lấy được).
- Tại vị trí mỗi màu trên trục ngang, vẽ một cột hình chữ nhật có chiều rộng bằng nhau, các cột cách đều nhau, chiều cao mỗi cột bằng tần số của màu đó.
- Ghi tần số trên đỉnh mỗi cột.

Cụ thể chiều cao các cột: cột Đen cao $8$, cột Trắng cao $6$, cột Đỏ cao $4$, cột Vàng cao $2$.

Mô tả biểu đồ (chiều cao cột tỉ lệ với tần số):

```
Tần số
8 | ██
7 | ██
6 | ██ ██
5 | ██ ██
4 | ██ ██ ██
3 | ██ ██ ██
2 | ██ ██ ██ ██
1 | ██ ██ ██ ██
+----------------------
Đen Trắng Đỏ Vàng (Màu bi)
```

Đáp số

Bảng tần số — Đen: 8; Trắng: 6; Đỏ: 4; Vàng: 2 (tổng 20)Biểu đồ cột: các cột cao lần lượt 8 (Đen), 6 (Trắng), 4 (Đỏ), 2 (Vàng)

Lời giải do Thư viện nhà trường biên soạn, giải và kiểm chéo độc lập theo SGK 2026-2027.