Sách bài tập Toán 9 Tập hai

Giải Bài 7.19 trang 36 SBT Toán 9

Bài tần số, tần số tương đối ghép nhóm (Chương VII)   Đã kiểm chéo

Đề bài

Một phòng khám đo và ghi lại huyết áp tâm thu (đơn vị tính là mmHg) của một số người đến khám bệnh thu được kết quả như sau:

118 100 107 135 127 158 179 95 127 130 135 116 182 166 164 99 112 129 134 144 158 97 175 110 99 128 134 192 149 135 90.

Theo Hiệp hội Tim mạch Hoa Kỳ, người bình thường có huyết áp tâm thu từ 90 mmHg đến dưới 120 mmHg, người ở dạng tiền tăng huyết áp có huyết áp tâm thu từ 120 mmHg đến dưới 140 mmHg; người bị tăng huyết áp có huyết áp tâm thu lớn hơn hoặc bằng 140 mmHg.

Lập bảng tần số ghép nhóm và bảng tần số tương đối ghép nhóm cho dãy số liệu trên theo các mức bệnh huyết áp.

Lời giải

Bước 1. Xác định các nhóm theo mức bệnh huyết áp

Theo Hiệp hội Tim mạch Hoa Kỳ, ta chia dãy số liệu thành 3 nhóm (nửa khoảng $[a;b)$):

- Người bình thường: $[90;120)$
- Tiền tăng huyết áp: $[120;140)$
- Tăng huyết áp: từ $140$ trở lên. Vì giá trị lớn nhất trong mẫu là $192$ nên chọn nhóm cuối là $[140;200)$.

Bước 2. Đếm tần số của mỗi nhóm

Tổng số người đến khám (cỡ mẫu): $N = 31$.

Đếm số giá trị rơi vào từng nhóm:

- Nhóm $[90;120)$ (bình thường): $118, 100, 107, 95, 116, 99, 112, 97, 110, 99, 90$ → có $11$ giá trị.
- Nhóm $[120;140)$ (tiền tăng huyết áp): $135, 127, 127, 130, 135, 129, 134, 128, 134, 135$ → có $10$ giá trị.
- Nhóm $[140;200)$ (tăng huyết áp): $158, 179, 182, 166, 164, 144, 158, 175, 192, 149$ → có $10$ giá trị.

Kiểm tra: $11 + 10 + 10 = 31 = N$ (đúng cỡ mẫu).

a) Bảng tần số ghép nhóm

| Mức bệnh huyết áp | Nhóm (mmHg) | Tần số |
|---|---|---|
| Bình thường | $[90;120)$ | $11$ |
| Tiền tăng huyết áp | $[120;140)$ | $10$ |
| Tăng huyết áp | $[140;200)$ | $10$ |
| | | $N = 31$ |

b) Bảng tần số tương đối ghép nhóm

Tần số tương đối của mỗi nhóm được tính theo công thức $f_i = \dfrac{m_i}{N}\cdot 100\%$, với $m_i$ là tần số của nhóm.

- Nhóm $[90;120)$: $f_1 = \dfrac{11}{31}\cdot 100\% \approx 35,48\%$
- Nhóm $[120;140)$: $f_2 = \dfrac{10}{31}\cdot 100\% \approx 32,26\%$
- Nhóm $[140;200)$: $f_3 = \dfrac{10}{31}\cdot 100\% \approx 32,26\%$

| Mức bệnh huyết áp | Nhóm (mmHg) | Tần số tương đối |
|---|---|---|
| Bình thường | $[90;120)$ | $35,48\%$ |
| Tiền tăng huyết áp | $[120;140)$ | $32,26\%$ |
| Tăng huyết áp | $[140;200)$ | $32,26\%$ |
| | | $\approx 100\%$ |

Kiểm tra: $35,48\% + 32,26\% + 32,26\% = 100\%$ (thỏa mãn).

Đáp số

Tần số: bình thường $[90;120)$: 11; tiền tăng huyết áp $[120;140)$: 10; tăng huyết áp $[140;200)$: 10 (N = 31)Tần số tương đối: 35,48%; 32,26%; 32,26%

Lời giải do Thư viện nhà trường biên soạn, giải và kiểm chéo độc lập theo SGK 2026-2027.