Sách bài tập Toán 9 Tập hai

Giải Bài 7.22 trang 37 SBT Toán 9

Bài tập ôn tập chương - Tần số tương đối ghép nhóm

Đề bài

Bảng thống kê sau cho biết thời gian học tiếng Anh (đơn vị là năm, tính từ lúc bắt đầu học tiếng Anh đến thời điểm khảo sát) của một số học sinh lớp 9.

| Thời gian (năm) | [0; 2) | [2; 4) | [4; 6) | [6; 8) | [8; 10) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| Số học sinh | 8 | 12 | 15 | 10 | 5 |

a) Lập bảng tần số tương đối ghép nhóm cho bảng thống kê trên.

b) Vẽ biểu đồ tần số tương đối ghép nhóm dạng cột biểu diễn bảng tần số tương đối ghép nhóm thu được ở câu a.

Lời giải

a) Lập bảng tần số tương đối ghép nhóm

Tổng số học sinh được khảo sát là:
$$N = 8 + 12 + 15 + 10 + 5 = 50 \text{ (học sinh)}.$$

Tần số tương đối của mỗi nhóm được tính theo công thức $f_i = \dfrac{m_i}{N}\cdot 100\%$, trong đó $m_i$ là tần số (số học sinh) của nhóm đó.

- Nhóm $[0; 2)$: $f_1 = \dfrac{8}{50}\cdot 100\% = 16\%$.
- Nhóm $[2; 4)$: $f_2 = \dfrac{12}{50}\cdot 100\% = 24\%$.
- Nhóm $[4; 6)$: $f_3 = \dfrac{15}{50}\cdot 100\% = 30\%$.
- Nhóm $[6; 8)$: $f_4 = \dfrac{10}{50}\cdot 100\% = 20\%$.
- Nhóm $[8; 10)$: $f_5 = \dfrac{5}{50}\cdot 100\% = 10\%$.

Ta được bảng tần số tương đối ghép nhóm:

| Thời gian (năm) | $[0; 2)$ | $[2; 4)$ | $[4; 6)$ | $[6; 8)$ | $[8; 10)$ |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| Tần số tương đối | $16\%$ | $24\%$ | $30\%$ | $20\%$ | $10\%$ |

*Kiểm tra:* tổng các tần số tương đối $16\% + 24\% + 30\% + 20\% + 10\% = 100\%$ (thỏa mãn).

b) Vẽ biểu đồ tần số tương đối ghép nhóm dạng cột

Cách vẽ:
- Trục ngang biểu diễn thời gian học (năm), chia thành các khoảng liên tiếp bằng nhau: $[0;2)$, $[2;4)$, $[4;6)$, $[6;8)$, $[8;10)$.
- Trục đứng biểu diễn tần số tương đối (đơn vị $\%$).
- Trên mỗi khoảng, dựng một hình cột (hình chữ nhật) liền kề nhau, có chiều cao đúng bằng tần số tương đối của khoảng đó: lần lượt là $16\%$, $24\%$, $30\%$, $20\%$, $10\%$.

Mô tả biểu đồ (chiều cao các cột theo thứ tự các nhóm):

```
Tần số tương đối (%)
30 | ┌────┐
| │30% │
25 | ┌────┤ │
| │24% │ │
20 | │ │ ├────┐
| │ │ │20% │
16 | ┌────┤ │ │ │
| │16% │ │ │ ├────┐
10 | │ │ │ │ │10% │
| │ │ │ │ │ │
0 └───────┴────┴────┴────┴────┴────┴──► Thời gian (năm)
0 2 4 6 8 10
```

Biểu đồ gồm 5 cột liền nhau, đáy mỗi cột là một khoảng thời gian, chiều cao mỗi cột bằng tần số tương đối tương ứng ở câu a.

Đáp số

Bảng tần số tương đối: [0;2): 16%; [2;4): 24%; [4;6): 30%; [6;8): 20%; [8;10): 10% (tổng 100%)Biểu đồ cột gồm 5 cột liền nhau cao lần lượt 16%, 24%, 30%, 20%, 10%

Lời giải do Thư viện nhà trường biên soạn, giải và kiểm chéo độc lập theo SGK 2026-2027.