Sách giáo khoa Tiếng Anh 12

Giải Bài 4 trang 14 SGK Tiếng Anh 12

Reading   Gợi ý trả lời

Đề bài

Read the article again. Complete the diagram with information from the text. Use ONE word for each gap.
(văn bản: Article about Steve Jobs)

Bài có hình vẽ / bảng trong sách — xem ở trang 14 · mở sách.
Mô tả hình bằng lời

Đường thời gian (timeline) về cuộc đời Steve Jobs với các mốc năm và các ghi chú cần điền:

- 1955: • born in San Francisco • (1) ______ by the Jobs' family
- 1976: • started (2) ______ Computers
- 1985: • left the company
- 1986: • bought a (3) ______
- 1997 – 2010: • returned to Apple • helped invent new (4) ______
- 2011: • resigned • died of (5) ______

Gợi ý trả lời

Đây là bài điền thông tin vào sơ đồ dòng thời gian (timeline) về cuộc đời Steve Jobs, mỗi chỗ trống chỉ dùng MỘT từ lấy từ bài đọc.

a) 1955 – born in San Francisco / (1) ______ by the Jobs' family

Steve Jobs sinh năm 1955 ở San Francisco và được gia đình Jobs *nhận làm con nuôi*. Từ chỉ hành động "nhận nuôi" ở dạng bị động (be + P2) là adopted.
→ (1) adopted

b) 1976 – started (2) ______ Computers

Năm 1976 ông bắt đầu thành lập công ty máy tính mang tên Apple (Apple Computers).
→ (2) Apple

c) 1986 – bought a (3) ______

Sau khi rời công ty (1985), năm 1986 ông mua lại một *xưởng phim / hãng phim hoạt hình* (sau này là Pixar). Từ một tiếng chỉ nơi này là studio.
→ (3) studio

d) 1997–2010 – returned to Apple; helped invent new (4) ______

Khi quay lại Apple, ông giúp phát minh ra những *sản phẩm* mới (iPod, iPhone, iPad...). Danh từ số nhiều chỉ các thứ được phát minh là products.
→ (4) products

e) 2011 – resigned; died of (5) ______

Năm 2011 ông từ chức và qua đời vì căn bệnh *ung thư*. "Died of" + tên bệnh → cancer.
→ (5) cancer

Kiểm tra lại: mỗi ô chỉ điền một từ, đúng dạng ngữ pháp (adopted – bị động; Apple – tên riêng; studio/products/cancer – danh từ), và khớp logic dòng thời gian.

Lời giải do Thư viện nhà trường biên soạn, giải và kiểm chéo độc lập theo SGK 2026-2027.