Giải Bài 1 trang 40 SGK Tiếng Anh 12
Đề bài
Match the words and phrases (1–5) with the pictures (a–e).
1. compost: a mixture of naturally decomposed plants, food, etc. that can be added to soil to help plants grow
2. layer: a piece of material or amount of something between two other things
3. household waste: waste material produced in home environment
4. fruit peel: the thick skin of some fruits and vegetables
5. pile: a number of things that have been placed on top of each other
Mô tả hình bằng lời
Có 5 ảnh (a–e) để nối với 5 từ/cụm từ:
a) một đống lá cây khô nhiều màu (vàng, cam, đỏ);
b) một bát/tô đựng vỏ trái cây và rác thực phẩm (vỏ chuối, vỏ cam);
c) rác nhà bếp (vỏ rau củ) bên trái và hai bàn tay đang cầm một mầm cây nhỏ trên nền đất;
d) hai tay đang đổ rác thực phẩm từ một hộp nhựa xanh vào thùng rác trong bếp;
e) các lớp đất chồng lên nhau (cỏ xanh trên cùng, các lớp đất nâu và đen bên dưới), có mũi tên chỉ vào.
Gợi ý trả lời
Nối từng từ/cụm từ với bức ảnh có nội dung tương ứng:
a) 5 – pile (một đống/chồng): ảnh a là một đống lá cây khô nhiều màu chồng lên nhau → đúng với định nghĩa "a number of things that have been placed on top of each other".
b) 4 – fruit peel (vỏ trái cây): ảnh b là bát đựng vỏ chuối, vỏ cam → "the thick skin of some fruits and vegetables".
c) 1 – compost (phân hữu cơ/mùn): ảnh c có rác hữu cơ và hai bàn tay cầm mầm cây nhỏ trên nền đất → "a mixture of naturally decomposed plants, food… added to soil to help plants grow".
d) 3 – household waste (rác thải sinh hoạt): ảnh d là hai tay đổ rác thực phẩm vào thùng rác trong bếp → "waste material produced in home environment".
e) 2 – layer (lớp): ảnh e là các lớp đất/cỏ chồng lên nhau có mũi tên chỉ vào → "a piece of material or amount of something between two other things".
Đáp án nối: 1 – c; 2 – e; 3 – d; 4 – b; 5 – a.
Lời giải do Thư viện nhà trường biên soạn, giải và kiểm chéo độc lập theo SGK 2026-2027.
