Sách giáo khoa Tiếng Anh 9

Giải Bài 2 trang 32 SGK Tiếng Anh 9

A Closer Look 1   Gợi ý trả lời

Đề bài

Match the words and phrases with their definitions.
1. delay
2. due date
3. optimistic
4. stressed out
5. distractions
a. the planned day and time that something is required to be completed
b. believing that good things will happen
c. too anxious and tired to be able to relax
d. things that stop you from paying attention to what you are doing
e. not to do something until a later time

Gợi ý trả lời

Match the words and phrases with their definitions.

Nối mỗi từ/cụm từ với định nghĩa đúng:

a) due date – a. *the planned day and time that something is required to be completed* (ngày và giờ đã định mà một việc phải được hoàn thành) → 2 – a

b) optimistic – b. *believing that good things will happen* (tin rằng những điều tốt đẹp sẽ xảy ra = lạc quan) → 3 – b

c) stressed out – c. *too anxious and tired to be able to relax* (quá lo lắng và mệt mỏi đến mức không thể thư giãn) → 4 – c

d) distractions – d. *things that stop you from paying attention to what you are doing* (những thứ khiến bạn mất tập trung vào việc đang làm) → 5 – d

e) delay – e. *not to do something until a later time* (không làm việc gì đó cho đến thời điểm muộn hơn = trì hoãn) → 1 – e

Đáp án: 1 – e, 2 – a, 3 – b, 4 – c, 5 – d.

Lời giải do Thư viện nhà trường biên soạn, giải và kiểm chéo độc lập theo SGK 2026-2027.