Giải Hoạt động 1 trang 37 SGK Toán 5
Đề bài
Viết, đọc số thập phân (theo mẫu).
| Số thập phân gồm | Viết số | Đọc số |
| --- | --- | --- |
| 3 chục, 5 đơn vị, 6 phần mười, 2 phần trăm, 4 phần nghìn | 35,624 | ba mươi lăm phẩy sáu trăm hai mươi tư |
| 116 đơn vị, 7 phần mười, 1 phần trăm, 5 phần nghìn | ? | ? |
| 0 đơn vị, 7 phần mười, 3 phần trăm | ? | ? |
| 26 đơn vị và 408 phần nghìn | ? | ? |
Lời giải
Cách làm: Phần trước dấu phẩy là số đơn vị (hàng chục, trăm… của phần nguyên); các chữ số sau dấu phẩy lần lượt là phần mười, phần trăm, phần nghìn. Khi đọc: đọc phần nguyên, đọc "phẩy", rồi đọc phần thập phân như một số tự nhiên.
a) 116 đơn vị, 7 phần mười, 1 phần trăm, 5 phần nghìn
- Phần nguyên: $116$; phần thập phân có các chữ số: $7$ (phần mười), $1$ (phần trăm), $5$ (phần nghìn).
- Viết số: $116,715$
- Đọc số: một trăm mười sáu phẩy bảy trăm mười lăm.
b) 0 đơn vị, 7 phần mười, 3 phần trăm
- Phần nguyên: $0$; phần thập phân: $7$ (phần mười), $3$ (phần trăm). Không có phần nghìn nên dừng ở hàng phần trăm.
- Viết số: $0,73$
- Đọc số: không phẩy bảy mươi ba.
c) 26 đơn vị và 408 phần nghìn
- $408$ phần nghìn tức là $\dfrac{408}{1000}=0,408$, gồm $4$ phần mười, $0$ phần trăm, $8$ phần nghìn.
- Phần nguyên: $26$; phần thập phân: $408$.
- Viết số: $26,408$
- Đọc số: hai mươi sáu phẩy bốn trăm linh tám.
Kiểm tra lại: $116,715$ có 3 chữ số sau dấu phẩy (đúng tới phần nghìn); $0,73$ có 2 chữ số (tới phần trăm); $26,408$ có 3 chữ số (tới phần nghìn) — tất cả khớp với số hàng đã cho.
Đáp số
Lời giải do Thư viện nhà trường biên soạn, giải và kiểm chéo độc lập theo SGK 2026-2027.
