Sách giáo khoa Toán 5 Tập một

Giải Hoạt động 2 trang 37 SGK Toán 5

Số thập phân   Đã kiểm

Đề bài

a) Nêu phần nguyên và phần thập phân của mỗi số thập phân rồi đọc số thập phân: 327,106; 49,251; 9,362.

b) Đọc các số thập phân 4,05; 12,004; 8,03; 25,009 (theo mẫu).
Mẫu:
• 4,05 đọc là: Bốn phẩy không năm
• 12,004 đọc là: Mười hai phẩy không không bốn

Lời giải

a) Nêu phần nguyên, phần thập phân và đọc số thập phân

- Số $327,106$: phần nguyên là 327, phần thập phân là 106.
Đọc là: *Ba trăm hai mươi bảy phẩy một trăm linh sáu.*

- Số $49,251$: phần nguyên là 49, phần thập phân là 251.
Đọc là: *Bốn mươi chín phẩy hai trăm năm mươi mốt.*

- Số $9,362$: phần nguyên là 9, phần thập phân là 362.
Đọc là: *Chín phẩy ba trăm sáu mươi hai.*

*(Phần nguyên ở bên trái dấu phẩy, phần thập phân ở bên phải dấu phẩy. Khi đọc số thập phân, ta đọc phần nguyên, rồi đọc "phẩy", sau đó đọc phần thập phân như một số tự nhiên.)*

b) Đọc các số thập phân theo mẫu

Theo mẫu, phần thập phân được đọc lần lượt từng chữ số:

- $4,05$ đọc là: *Bốn phẩy không năm.*
- $12,004$ đọc là: *Mười hai phẩy không không bốn.*
- $8,03$ đọc là: *Tám phẩy không ba.*
- $25,009$ đọc là: *Hai mươi lăm phẩy không không chín.*

Đáp số

327,106: phần nguyên 327, phần thập phân 106 — Ba trăm hai mươi bảy phẩy một trăm linh sáu; 49,251: phần nguyên 49, phần thập phân 251 — Bốn mươi chín phẩy hai trăm năm mươi mốt; 9,362: phần nguyên 9, phần thập phân 362 — Chín phẩy ba trăm sáu mươi hai4,05: Bốn phẩy không năm; 12,004: Mười hai phẩy không không bốn; 8,03: Tám phẩy không ba; 25,009: Hai mươi lăm phẩy không không chín

Lời giải do Thư viện nhà trường biên soạn, giải và kiểm chéo độc lập theo SGK 2026-2027.