Sách giáo khoa Toán 5 Tập hai

Giải Bài 3 trang 35 SGK Toán 5

Xăng-ti-mét khối. Đề-xi-mét khối   Đã kiểm

Đề bài

Số?
a) $1 dm^3 = ? cm^3$ ; $1\,000 cm^3 = ? dm^3$
b) $2 dm^3 = ? cm^3$ ; $5\,000 cm^3 = ? dm^3$
c) $5 dm^3\ 6 cm^3 = ? cm^3$ ; $8\,700 cm^3 = ? dm^3$

Lời giải

Kiến thức cần nhớ: $1\,dm^3 = 1\,000\,cm^3$

a)

$1\,dm^3 = 1\,000\,cm^3$

$1\,000\,cm^3 = 1\,dm^3$

b)

$2\,dm^3 = 2 \times 1\,000 = 2\,000\,cm^3$

$5\,000\,cm^3 = 5\,000 : 1\,000 = 5\,dm^3$

c)

$5\,dm^3\ 6\,cm^3 = 5 \times 1\,000 + 6 = 5\,000 + 6 = 5\,006\,cm^3$

$8\,700\,cm^3 = 8\,000\,cm^3 + 700\,cm^3 = 8\,dm^3\ 700\,cm^3$

Đáp số

a) $1\,dm^3 = 1\,000\,cm^3$ ; $1\,000\,cm^3 = 1\,dm^3$b) $2\,dm^3 = 2\,000\,cm^3$ ; $5\,000\,cm^3 = 5\,dm^3$c) $5\,dm^3\ 6\,cm^3 = 5\,006\,cm^3$ ; $8\,700\,cm^3 = 8\,dm^3\ 700\,cm^3$

Lời giải do Thư viện nhà trường biên soạn, giải và kiểm chéo độc lập theo SGK 2026-2027.