Sách giáo khoa Toán 5 Tập hai

Giải Hoạt động 2 trang 37 SGK Toán 5

Bài 8. Xăng-ti-mét khối. Đề-xi-mét khối. Mét khối   Đã kiểm chéo

Đề bài

Số?

$3 \text{ m}^3 = \text{?} \text{ dm}^3$
$1,7 \text{ m}^3 = \text{?} \text{ dm}^3$
$2\,400 \text{ dm}^3 = \text{?} \text{ m}^3$
$25 \text{ m}^3 = \text{?} \text{ cm}^3$
$\dfrac{1}{4} \text{ m}^3 = \text{?} \text{ dm}^3$
$800\,000 \text{ cm}^3 = \text{?} \text{ m}^3$

Bài có hình vẽ / bảng trong sách — xem ở trang 37 · mở sách.
Mô tả hình bằng lời

Các phép đổi đơn vị được đặt trong các ô hình lục giác (tổ ong), mỗi chỗ trống là một ô vuông chứa dấu "?".

Lời giải

Ghi nhớ quan hệ giữa các đơn vị đo thể tích: $1 \text{ m}^3 = 1000 \text{ dm}^3$; $1 \text{ dm}^3 = 1000 \text{ cm}^3$; $1 \text{ m}^3 = 1\,000\,000 \text{ cm}^3$.

a) Đổi $3 \text{ m}^3$ ra $\text{dm}^3$: mỗi $\text{m}^3$ bằng $1000 \text{ dm}^3$ nên
$$3 \text{ m}^3 = 3 \times 1000 = 3000 \text{ dm}^3.$$

b) Đổi $1,7 \text{ m}^3$ ra $\text{dm}^3$:
$$1,7 \text{ m}^3 = 1,7 \times 1000 = 1700 \text{ dm}^3.$$

c) Đổi $2\,400 \text{ dm}^3$ ra $\text{m}^3$: vì $1000 \text{ dm}^3 = 1 \text{ m}^3$ nên ta chia cho $1000$:
$$2\,400 \text{ dm}^3 = 2\,400 : 1000 = 2,4 \text{ m}^3.$$

d) Đổi $25 \text{ m}^3$ ra $\text{cm}^3$: mỗi $\text{m}^3$ bằng $1\,000\,000 \text{ cm}^3$ nên
$$25 \text{ m}^3 = 25 \times 1\,000\,000 = 25\,000\,000 \text{ cm}^3.$$

e) Đổi $\dfrac{1}{4} \text{ m}^3$ ra $\text{dm}^3$:
$$\dfrac{1}{4} \text{ m}^3 = \dfrac{1}{4} \times 1000 = 1000 : 4 = 250 \text{ dm}^3.$$

g) Đổi $800\,000 \text{ cm}^3$ ra $\text{m}^3$: vì $1\,000\,000 \text{ cm}^3 = 1 \text{ m}^3$ nên ta chia cho $1\,000\,000$:
$$800\,000 \text{ cm}^3 = 800\,000 : 1\,000\,000 = 0,8 \text{ m}^3.$$

Đáp số

$3000 \text{ dm}^3$$1700 \text{ dm}^3$$2,4 \text{ m}^3$$25\,000\,000 \text{ cm}^3$$250 \text{ dm}^3$$0,8 \text{ m}^3$

Lời giải do Thư viện nhà trường biên soạn, giải và kiểm chéo độc lập theo SGK 2026-2027.