Giải Bài 1 trang 52 SGK Toán 5
Đề bài
Nêu số thập phân thích hợp.
| Số thập phân gồm | Số thập phân |
| --- | --- |
| Ba chục, bảy đơn vị, ba phần mười, sáu phần trăm, bốn phần nghìn | ? |
| Năm trăm linh tám đơn vị, bốn mươi hai phần trăm | ? |
| Không đơn vị, hai mươi lăm phần nghìn | ? |
| Một nghìn đơn vị, bảy mươi mốt phần nghìn | ? |
Mô tả hình bằng lời
Bảng gồm 2 cột: cột trái 'Số thập phân gồm', cột phải 'Số thập phân' cần điền (?). Bốn hàng: (1) Ba chục, bảy đơn vị, ba phần mười, sáu phần trăm, bốn phần nghìn; (2) Năm trăm linh tám đơn vị, bốn mươi hai phần trăm; (3) Không đơn vị, hai mươi lăm phần nghìn; (4) Một nghìn đơn vị, bảy mươi mốt phần nghìn.
Lời giải
Cách làm: Xác định giá trị theo từng hàng (chục, đơn vị) ở phần nguyên và từng hàng (phần mười, phần trăm, phần nghìn) ở phần thập phân, rồi ghép lại thành số thập phân.
a) Ba chục, bảy đơn vị, ba phần mười, sáu phần trăm, bốn phần nghìn
- Phần nguyên: 3 chục và 7 đơn vị $\rightarrow 37$.
- Phần thập phân: 3 phần mười (hàng phần mười), 6 phần trăm (hàng phần trăm), 4 phần nghìn (hàng phần nghìn) $\rightarrow 364$.
- Số thập phân: $37{,}364$.
b) Năm trăm linh tám đơn vị, bốn mươi hai phần trăm
- Phần nguyên: 508 đơn vị $\rightarrow 508$.
- Phần thập phân: 42 phần trăm nghĩa là hàng phần mười là 4, hàng phần trăm là 2 $\rightarrow 42$.
- Số thập phân: $508{,}42$.
c) Không đơn vị, hai mươi lăm phần nghìn
- Phần nguyên: 0 đơn vị $\rightarrow 0$.
- Phần thập phân: 25 phần nghìn nghĩa là hàng phần mười là 0, hàng phần trăm là 2, hàng phần nghìn là 5 $\rightarrow 025$.
- Số thập phân: $0{,}025$.
d) Một nghìn đơn vị, bảy mươi mốt phần nghìn
- Phần nguyên: 1000 đơn vị $\rightarrow 1000$.
- Phần thập phân: 71 phần nghìn nghĩa là hàng phần mười là 0, hàng phần trăm là 7, hàng phần nghìn là 1 $\rightarrow 071$.
- Số thập phân: $1000{,}071$.
Kiểm tra lại: Đọc ngược mỗi số đều khớp với mô tả đã cho.
Đáp số
Lời giải do Thư viện nhà trường biên soạn, giải và kiểm chéo độc lập theo SGK 2026-2027.
