Sách giáo khoa Toán 5 Tập một

Giải Hoạt động 1 trang 54 SGK Toán 5

Bài 15. Chủ đề 2. Số thập phân   Đã kiểm chéo

Đề bài

Hoàn thành bảng sau.

| Đọc | Viết |
| --- | --- |
| Tám trăm hai mươi hai ki-lô-mét vuông | ? |
| Không phẩy bốn mươi tư ki-lô-mét vuông | ? |
| ? | 728,6 km² |
| Mười sáu nghìn bốn trăm chín mươi ki-lô-mét vuông | ? |

Bài có hình vẽ / bảng trong sách — xem ở trang 54 · mở sách.
Mô tả hình bằng lời

Bảng gồm 2 cột 'Đọc' và 'Viết', 4 hàng dữ liệu: (1) Đọc: Tám trăm hai mươi hai ki-lô-mét vuông — Viết: ?; (2) Đọc: Không phẩy bốn mươi tư ki-lô-mét vuông — Viết: ?; (3) Đọc: ? — Viết: 728,6 km²; (4) Đọc: Mười sáu nghìn bốn trăm chín mươi ki-lô-mét vuông — Viết: ?

Lời giải

Ta hoàn thành bảng bằng cách chuyển cách đọc thành cách viết số đo (và ngược lại), chú ý: chữ "phẩy" ứng với dấu phẩy thập phân.

a) Tám trăm hai mươi hai ki-lô-mét vuông: số "tám trăm hai mươi hai" viết là $822$.

→ Viết: $822$ km²

b) Không phẩy bốn mươi tư ki-lô-mét vuông: phần nguyên là "không" ($0$), có "phẩy", phần thập phân là "bốn mươi tư" ($44$).

→ Viết: $0{,}44$ km²

c) Viết: $728{,}6$ km² → đọc phần nguyên "bảy trăm hai mươi tám", dấu phẩy đọc là "phẩy", phần thập phân "sáu".

→ Đọc: Bảy trăm hai mươi tám phẩy sáu ki-lô-mét vuông

d) Mười sáu nghìn bốn trăm chín mươi ki-lô-mét vuông: số "mười sáu nghìn bốn trăm chín mươi" viết là $16\,490$.

→ Viết: $16\,490$ km²

Bảng hoàn chỉnh:

| Đọc | Viết |
| --- | --- |
| Tám trăm hai mươi hai ki-lô-mét vuông | $822$ km² |
| Không phẩy bốn mươi tư ki-lô-mét vuông | $0{,}44$ km² |
| Bảy trăm hai mươi tám phẩy sáu ki-lô-mét vuông | $728{,}6$ km² |
| Mười sáu nghìn bốn trăm chín mươi ki-lô-mét vuông | $16\,490$ km² |

Đáp số

822 km²0,44 km²Bảy trăm hai mươi tám phẩy sáu ki-lô-mét vuông16 490 km²

Lời giải do Thư viện nhà trường biên soạn, giải và kiểm chéo độc lập theo SGK 2026-2027.