Sách giáo khoa Toán 9 Tập hai

Giải Hoạt động 2 trang 6 SGK Toán 9

Bài 1. Hàm số $y = ax^2$ ($a \neq 0$)   Đã kiểm chéo

Đề bài

a) Viết công thức tính diện tích $S$ của hình tròn bán kính $r$.

b) Hoàn thành bảng sau vào vở (lấy $\pi = 3,14$ và làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ hai):

| $r$ (cm) | 1 | 2 | 3 | 4 |
|---|---|---|---|---|
| $S$ (cm$^2$) | ? | ? | ? | ? |

Lời giải

a) Diện tích hình tròn bán kính $r$ được tính theo công thức:

$$S = \pi r^2.$$

b) Thay $\pi = 3,14$ vào công thức $S = \pi r^2 = 3,14 \cdot r^2$, ta tính $S$ ứng với từng giá trị của $r$ (rồi làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai):

- Với $r = 1$: $S = 3,14 \cdot 1^2 = 3,14 \ (\text{cm}^2).$
- Với $r = 2$: $S = 3,14 \cdot 2^2 = 3,14 \cdot 4 = 12,56 \ (\text{cm}^2).$
- Với $r = 3$: $S = 3,14 \cdot 3^2 = 3,14 \cdot 9 = 28,26 \ (\text{cm}^2).$
- Với $r = 4$: $S = 3,14 \cdot 4^2 = 3,14 \cdot 16 = 50,24 \ (\text{cm}^2).$

Bảng hoàn thành:

| $r$ (cm) | 1 | 2 | 3 | 4 |
|---|---|---|---|---|
| $S$ (cm$^2$) | 3,14 | 12,56 | 28,26 | 50,24 |

Đáp số

$S = \pi r^2$$S = 3,14;\ 12,56;\ 28,26;\ 50,24$ (cm$^2$)

Lời giải do Thư viện nhà trường biên soạn, giải và kiểm chéo độc lập theo SGK 2026-2027.