Giải Bài 7.5 trang 38 SGK Toán 9
Đề bài
Bảng thống kê sau cho biết số lượng các thiên tai xảy ra tại Việt Nam giai đoạn 1990 – 2021.
| Loại thiên tai | Hạn hán | Bệnh dịch | Lũ lụt | Sạt lở đất | Bão |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| Số lượng | 6 | 9 | 71 | 6 | 94 |
(Theo vietnam.opendevelopmentmekong.net)
Vẽ biểu đồ tần số dạng cột và biểu đồ tần số dạng đoạn thẳng biểu diễn bảng thống kê trên.
Mô tả hình bằng lời
Bảng thống kê số lượng thiên tai tại Việt Nam giai đoạn 1990 – 2021: Hạn hán 6; Bệnh dịch 9; Lũ lụt 71; Sạt lở đất 6; Bão 94.
Lời giải
Bước 1. Lập bảng tần số.
Từ bảng thống kê, ta có tần số (số lượng) của mỗi loại thiên tai trong giai đoạn 1990 – 2021:
| Loại thiên tai | Hạn hán | Bệnh dịch | Lũ lụt | Sạt lở đất | Bão |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| Tần số | $6$ | $9$ | $71$ | $6$ | $94$ |
a) Biểu đồ tần số dạng cột.
- Trục ngang (trục hoành) ghi tên các loại thiên tai: Hạn hán, Bệnh dịch, Lũ lụt, Sạt lở đất, Bão.
- Trục đứng (trục tung) biểu diễn tần số (số lượng thiên tai); chọn thang chia đều, chẳng hạn mỗi khoảng ứng với $10$ đơn vị, từ $0$ đến $100$.
- Trên mỗi loại thiên tai, dựng một cột hình chữ nhật có chiều cao bằng tần số tương ứng: Hạn hán $6$; Bệnh dịch $9$; Lũ lụt $71$; Sạt lở đất $6$; Bão $94$. Các cột có bề rộng bằng nhau và đặt cách đều nhau.
Mô tả chiều cao các cột (đơn vị: số lượng):
```
Số lượng
100 | ┌──┐
90 | │94│
80 | ┌──┐ │ │
70 | │71│ │ │
60 | │ │ │ │
50 | │ │ │ │
40 | │ │ │ │
30 | │ │ │ │
20 | │ │ │ │
10 | ┌──┐ ┌──┐ ┌──┐ │ │ │ │
6 | │6 │ │9 │ │6 │ │ │ │ │
0 └─┴──┴──┴──┴──────────┴──┴─┴──┴──────────┴──┴──
Hạn Bệnh Lũ lụt Sạt lở Bão
hán dịch đất
```
b) Biểu đồ tần số dạng đoạn thẳng.
- Vẽ hai trục như ở câu a): trục ngang ghi tên các loại thiên tai, trục đứng ghi tần số.
- Với mỗi loại thiên tai, xác định một điểm có tung độ bằng tần số tương ứng, tức các điểm ứng với các giá trị $6;\ 9;\ 71;\ 6;\ 94$.
- Nối liên tiếp các điểm đó bằng các đoạn thẳng, theo thứ tự: Hạn hán $(6) \to$ Bệnh dịch $(9) \to$ Lũ lụt $(71) \to$ Sạt lở đất $(6) \to$ Bão $(94)$, ta được biểu đồ tần số dạng đoạn thẳng.
Mô tả đường gấp khúc nối các điểm (tung độ lần lượt $6,\ 9,\ 71,\ 6,\ 94$):
```
Số lượng
100 | • 94
90 | ╱
80 | ╱
70 | • 71 ╱
60 | ╱ ╲ ╱
50 | ╱ ╲ ╱
40 | ╱ ╲ ╱
30 | ╱ ╲ ╱
20 | ╱ ╲ ╱
10 | •6──────•9──────╱ ╲ ╱
0 └──┼───────┼───────┼───────────•6──────────
Hạn Bệnh Lũ lụt Sạt lở Bão
hán dịch đất
```
Nhận xét (kiểm tra lại): Cả hai biểu đồ đều cho thấy Bão là loại thiên tai xảy ra nhiều nhất ($94$), tiếp đến là Lũ lụt ($71$); Hạn hán và Sạt lở đất xảy ra ít nhất (cùng $6$). Các giá trị khớp với bảng thống kê đã cho.
Đáp số
Lời giải do Thư viện nhà trường biên soạn, giải và kiểm chéo độc lập theo SGK 2026-2027.
