Giải Bài 3 trang 34 VBT Toán 5
Đề bài
Viết phân số thập phân hoặc hỗn số thích hợp vào chỗ chấm.
a) 4 mm = … cm
7 cm = … m
63 cm = … m
840 m = … km
b) 7 g = … kg
40 g = … kg
365 g = … kg
851 kg = … tấn
c) 3 dm 9 cm = … dm
5 m 42 cm = … m
6 kg 450 g = … kg
2 tấn 84 kg = … tấn
Lời giải
a) Đổi ra phân số thập phân
- $4\ \text{mm} = \dfrac{4}{10}\ \text{cm} = 0{,}4\ \text{cm}$ (vì $1\ \text{cm} = 10\ \text{mm}$)
- $7\ \text{cm} = \dfrac{7}{100}\ \text{m} = 0{,}07\ \text{m}$ (vì $1\ \text{m} = 100\ \text{cm}$)
- $63\ \text{cm} = \dfrac{63}{100}\ \text{m} = 0{,}63\ \text{m}$
- $840\ \text{m} = \dfrac{840}{1000}\ \text{km} = 0{,}84\ \text{km}$ (vì $1\ \text{km} = 1000\ \text{m}$)
b) Đổi ra phân số thập phân
- $7\ \text{g} = \dfrac{7}{1000}\ \text{kg} = 0{,}007\ \text{kg}$ (vì $1\ \text{kg} = 1000\ \text{g}$)
- $40\ \text{g} = \dfrac{40}{1000}\ \text{kg} = 0{,}04\ \text{kg}$
- $365\ \text{g} = \dfrac{365}{1000}\ \text{kg} = 0{,}365\ \text{kg}$
- $851\ \text{kg} = \dfrac{851}{1000}\ \text{tấn} = 0{,}851\ \text{tấn}$ (vì $1\ \text{tấn} = 1000\ \text{kg}$)
c) Viết dưới dạng hỗn số
- $3\ \text{dm}\ 9\ \text{cm} = 3\dfrac{9}{10}\ \text{dm} = 3{,}9\ \text{dm}$ (vì $9\ \text{cm} = \dfrac{9}{10}\ \text{dm}$)
- $5\ \text{m}\ 42\ \text{cm} = 5\dfrac{42}{100}\ \text{m} = 5{,}42\ \text{m}$ (vì $42\ \text{cm} = \dfrac{42}{100}\ \text{m}$)
- $6\ \text{kg}\ 450\ \text{g} = 6\dfrac{450}{1000}\ \text{kg} = 6{,}45\ \text{kg}$ (vì $450\ \text{g} = \dfrac{450}{1000}\ \text{kg}$)
- $2\ \text{tấn}\ 84\ \text{kg} = 2\dfrac{84}{1000}\ \text{tấn} = 2{,}084\ \text{tấn}$ (vì $84\ \text{kg} = \dfrac{84}{1000}\ \text{tấn}$)
Đáp số
Lời giải do Thư viện nhà trường biên soạn, giải và kiểm chéo độc lập theo SGK 2026-2027.
