Vở bài tập Toán 5 Tập một

Giải Bài 2 trang 37 VBT Toán 5

Bài 10. Khái niệm số thập phân   Đã kiểm chéo

Đề bài

Viết số hoặc số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.
a) 5 g = ... kg
42 g = ... kg
316 g = ... kg
125 ml = ... l
48 ml = ... l
10 ml = ... l
b) 1,5 km = ... m
0,8 m = ... cm
0,05 m = ... mm
0,6 tấn = ... kg
1,2 tạ = ... kg
6,05 tấn = ... kg

Lời giải

a) Đổi về số đo lớn hơn (viết dưới dạng số thập phân)

Ta nhớ: $1\ \text{kg} = 1000\ \text{g}$ và $1\ \text{l} = 1000\ \text{ml}$.

- $5\ \text{g} = \dfrac{5}{1000}\ \text{kg} = 0,005\ \text{kg}$
- $42\ \text{g} = \dfrac{42}{1000}\ \text{kg} = 0,042\ \text{kg}$
- $316\ \text{g} = \dfrac{316}{1000}\ \text{kg} = 0,316\ \text{kg}$
- $125\ \text{ml} = \dfrac{125}{1000}\ \text{l} = 0,125\ \text{l}$
- $48\ \text{ml} = \dfrac{48}{1000}\ \text{l} = 0,048\ \text{l}$
- $10\ \text{ml} = \dfrac{10}{1000}\ \text{l} = 0,01\ \text{l}$

b) Đổi về số đo nhỏ hơn

Ta nhớ: $1\ \text{km} = 1000\ \text{m}$; $1\ \text{m} = 100\ \text{cm} = 1000\ \text{mm}$; $1\ \text{tấn} = 1000\ \text{kg}$; $1\ \text{tạ} = 100\ \text{kg}$.

- $1,5\ \text{km} = 1,5 \times 1000\ \text{m} = 1500\ \text{m}$
- $0,8\ \text{m} = 0,8 \times 100\ \text{cm} = 80\ \text{cm}$
- $0,05\ \text{m} = 0,05 \times 1000\ \text{mm} = 50\ \text{mm}$
- $0,6\ \text{tấn} = 0,6 \times 1000\ \text{kg} = 600\ \text{kg}$
- $1,2\ \text{tạ} = 1,2 \times 100\ \text{kg} = 120\ \text{kg}$
- $6,05\ \text{tấn} = 6,05 \times 1000\ \text{kg} = 6050\ \text{kg}$

Đáp số

a) 5 g = 0,005 kg; 42 g = 0,042 kg; 316 g = 0,316 kg; 125 ml = 0,125 l; 48 ml = 0,048 l; 10 ml = 0,01 lb) 1,5 km = 1500 m; 0,8 m = 80 cm; 0,05 m = 50 mm; 0,6 tấn = 600 kg; 1,2 tạ = 120 kg; 6,05 tấn = 6050 kg

Lời giải do Thư viện nhà trường biên soạn, giải và kiểm chéo độc lập theo SGK 2026-2027.