Vở bài tập Toán 5 Tập một

Giải Bài 1 trang 38 VBT Toán 5

Khái niệm số thập phân   Đã kiểm chéo

Đề bài

Hoàn thành bảng sau.

| Số thập phân gồm | Viết số |
|---|---|
| 4 chục, 7 đơn vị, 2 phần mười, 0 phần trăm và 5 phần nghìn | ... |
| 107 đơn vị, 8 phần mười, 6 phần trăm và 4 phần nghìn | ... |
| 0 đơn vị, 8 phần mười, 6 phần trăm và 4 phần nghìn | ... |
| 126 đơn vị và 205 phần nghìn | ... |

Lời giải

Mỗi chữ số của phần thập phân lần lượt ở hàng phần mười, phần trăm, phần nghìn. Ta viết số rồi điền vào bảng.

a) 4 chục, 7 đơn vị, 2 phần mười, 0 phần trăm và 5 phần nghìn.
- Phần nguyên: 4 chục và 7 đơn vị → $47$.
- Phần thập phân: 2 phần mười, 0 phần trăm, 5 phần nghìn → $205$ (hàng phần mười là 2, phần trăm là 0, phần nghìn là 5).
- Số viết được: $47,205$.

b) 107 đơn vị, 8 phần mười, 6 phần trăm và 4 phần nghìn.
- Phần nguyên: $107$.
- Phần thập phân: 8 phần mười, 6 phần trăm, 4 phần nghìn → $864$.
- Số viết được: $107,864$.

c) 0 đơn vị, 8 phần mười, 6 phần trăm và 4 phần nghìn.
- Phần nguyên: $0$.
- Phần thập phân: 8 phần mười, 6 phần trăm, 4 phần nghìn → $864$.
- Số viết được: $0,864$.

d) 126 đơn vị và 205 phần nghìn.
- 205 phần nghìn nghĩa là $\dfrac{205}{1000}=0,205$ (2 phần mười, 0 phần trăm, 5 phần nghìn).
- Phần nguyên: $126$.
- Số viết được: $126,205$.

Kiểm tra lại: đọc ngược mỗi số đều đúng với các hàng đã cho.

Đáp số

47,205107,8640,864126,205

Lời giải do Thư viện nhà trường biên soạn, giải và kiểm chéo độc lập theo SGK 2026-2027.