Vở bài tập Toán 5 Tập một

Giải Bài 2 trang 38 VBT Toán 5

Khái niệm số thập phân   Đã kiểm

Đề bài

Hoàn thành bảng sau.

| Số | Đọc là |
|---|---|
| 125,34 | ... |
| 0,361 | ... |
| 0,005 | ... |
| 1,9426 | ... |

Lời giải

Quy tắc đọc số thập phân (SGK Toán 5): Đọc lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp — đọc phần nguyên như số tự nhiên, đọc dấu phẩy là "phẩy", rồi đọc phần thập phân. Các chữ số $0$ đứng ở đầu phần thập phân vẫn phải đọc là "không" (để giữ đúng hàng), sau đó phần chữ số có nghĩa đọc như số tự nhiên.

a) Số $125,34$

- Phần nguyên $125$: "một trăm hai mươi lăm".
- Phần thập phân $34$: "ba mươi tư".
- Đọc là: một trăm hai mươi lăm phẩy ba mươi tư.

b) Số $0,361$

- Phần nguyên $0$: "không".
- Phần thập phân $361$: "ba trăm sáu mươi mốt".
- Đọc là: không phẩy ba trăm sáu mươi mốt.

c) Số $0,005$

- Phần nguyên $0$: "không".
- Phần thập phân gồm ba chữ số $0$, $0$, $5$ (hàng phần mười, phần trăm, phần nghìn). Hai chữ số $0$ ở đầu đọc là "không không", chữ số $5$ đọc là "năm".
- So sánh để thấy rõ: $0,5$ đọc "không phẩy năm"; $0,05$ đọc "không phẩy không năm"; $0,005$ đọc "không phẩy không không năm".
- Đọc là: không phẩy không không năm.

d) Số $1,9426$

- Phần nguyên $1$: "một".
- Phần thập phân $9426$: "chín nghìn bốn trăm hai mươi sáu".
- Đọc là: một phẩy chín nghìn bốn trăm hai mươi sáu.

Bảng hoàn thành:

| Số | Đọc là |
|---|---|
| $125,34$ | một trăm hai mươi lăm phẩy ba mươi tư |
| $0,361$ | không phẩy ba trăm sáu mươi mốt |
| $0,005$ | không phẩy không không năm |
| $1,9426$ | một phẩy chín nghìn bốn trăm hai mươi sáu |

Đáp số

125,34: một trăm hai mươi lăm phẩy ba mươi tư0,361: không phẩy ba trăm sáu mươi mốt0,005: không phẩy không không năm1,9426: một phẩy chín nghìn bốn trăm hai mươi sáu

Lời giải do Thư viện nhà trường biên soạn, giải và kiểm chéo độc lập theo SGK 2026-2027.