Vở bài tập Toán 5 Tập một

Giải Bài 3 trang 40 VBT Toán 5

Bài 8. Khái niệm số thập phân   Đã kiểm chéo

Đề bài

Viết phân số thành số thập phân và cách đọc số thập phân đó.

| Phân số | Số thập phân | Đọc số thập phân |
|---|---|---|
| $\dfrac{27}{100}$ | ... | ... |
| $\dfrac{415}{1000}$ | ... | ... |
| $\dfrac{7}{100}$ | ... | ... |

Bài có hình vẽ / bảng trong sách — xem ở trang 40 · mở sách.
Mô tả hình bằng lời

Bảng gồm 3 cột: "Phân số" chứa $\dfrac{27}{100}$, $\dfrac{415}{1000}$, $\dfrac{7}{100}$; hai cột "Số thập phân" và "Đọc số thập phân" để trống cần điền.

Lời giải

Phân số có mẫu số là $10, 100, 1000, \dots$ viết được thành số thập phân. Số chữ số ở phần thập phân bằng số chữ số $0$ ở mẫu số.

a) $\dfrac{27}{100}$: mẫu số $100$ có hai chữ số $0$ nên phần thập phân có hai chữ số.

$$\dfrac{27}{100} = 0{,}27$$

Đọc: không phẩy hai mươi bảy.

b) $\dfrac{415}{1000}$: mẫu số $1000$ có ba chữ số $0$ nên phần thập phân có ba chữ số.

$$\dfrac{415}{1000} = 0{,}415$$

Đọc: không phẩy bốn trăm mười lăm.

c) $\dfrac{7}{100}$: mẫu số $100$ có hai chữ số $0$ nên phần thập phân có hai chữ số; vì $7$ chỉ có một chữ số nên thêm một chữ số $0$ ở trước cho đủ hai chữ số.

$$\dfrac{7}{100} = 0{,}07$$

Đọc: không phẩy không bảy.

Bảng kết quả:

| Phân số | Số thập phân | Đọc số thập phân |
|---|---|---|
| $\dfrac{27}{100}$ | $0{,}27$ | không phẩy hai mươi bảy |
| $\dfrac{415}{1000}$ | $0{,}415$ | không phẩy bốn trăm mười lăm |
| $\dfrac{7}{100}$ | $0{,}07$ | không phẩy không bảy |

Đáp số

$0{,}27$ — không phẩy hai mươi bảy$0{,}415$ — không phẩy bốn trăm mười lăm$0{,}07$ — không phẩy không bảy

Lời giải do Thư viện nhà trường biên soạn, giải và kiểm chéo độc lập theo SGK 2026-2027.