Vở bài tập Toán 5 Tập một

Giải Bài 1 trang 42 VBT Toán 5

So sánh các số thập phân (Tiết 2)   Đã kiểm chéo

Đề bài

a) >; <; = ?
$3,5 \square 3,50$
$16,050 \square 16,05$
$62,505 \square 62,50500$
b) Viết một chữ số thích hợp vào chỗ chấm.
$25,340 = 25,3...$
$45,75 = 45,75...$
$9,030300 = 9,030...$

Lời giải

a) Điền dấu >, <, = :

Khi viết thêm (hoặc bớt) các chữ số $0$ ở tận cùng bên phải phần thập phân của một số thập phân thì số đó không thay đổi.

- $3{,}5 = 3{,}50$ (thêm một chữ số $0$ vào bên phải $3{,}5$). Vậy $3{,}5 \;=\; 3{,}50$.
- $16{,}050 = 16{,}05$ (bỏ chữ số $0$ ở tận cùng bên phải). Vậy $16{,}050 \;=\; 16{,}05$.
- $62{,}505 = 62{,}50500$ (thêm hai chữ số $0$ vào bên phải $62{,}505$). Vậy $62{,}505 \;=\; 62{,}50500$.

b) Viết một chữ số thích hợp vào chỗ chấm:

Hai số thập phân bằng nhau khi phần thập phân chỉ khác nhau ở các chữ số $0$ tận cùng bên phải.

- $25{,}340 = 25{,}34$, nên $25{,}340 = 25{,}3\underline{4}$. Chữ số cần điền là $4$.
- Muốn $45{,}75 = 45{,}75\ldots$ thì chữ số thêm vào phải là $0$: $45{,}75 = 45{,}75\underline{0}$. Chữ số cần điền là $0$.
- $9{,}030300 = 9{,}0303$, nên $9{,}030300 = 9{,}030\underline{3}$. Chữ số cần điền là $3$.

Đáp số

a) 3,5 = 3,50 ; 16,050 = 16,05 ; 62,505 = 62,50500b) 25,340 = 25,34 ; 45,75 = 45,750 ; 9,030300 = 9,0303

Lời giải do Thư viện nhà trường biên soạn, giải và kiểm chéo độc lập theo SGK 2026-2027.