Vở bài tập Toán 5 Tập một

Giải Bài 2 trang 42 VBT Toán 5

So sánh các số thập phân (Tiết 2)   Đã kiểm chéo

Đề bài

a) Hoàn thành bảng sau bằng cách thêm các chữ số 0 vào bên phải phần thập phân của mỗi số đã cho để phần thập phân của các số đó đều có bốn chữ số.

| Số đã cho | Số thập phân mới |
| --- | --- |
| 8,90 | ... |
| 5,827 | ... |
| 0,179 | ... |
| 31,6 | ... |

b) Hoàn thành bảng sau bằng cách bỏ các chữ số 0 ở tận cùng bên phải phần thập phân của mỗi số đã cho để phần thập phân của các số đó viết dưới dạng gọn hơn (nếu có thể).

| Số đã cho | Số thập phân mới |
| --- | --- |
| 87,700 | ... |
| 43,05000 | ... |
| 35,3060 | ... |
| 50,5050 | ... |

Bài có hình vẽ / bảng trong sách — xem ở trang 42 · mở sách.
Mô tả hình bằng lời

Hai bảng gồm 2 cột 'Số đã cho' và 'Số thập phân mới'. Bảng a): các số đã cho 8,90; 5,827; 0,179; 31,6. Bảng b): các số đã cho 87,700; 43,05000; 35,3060; 50,5050. Cột 'Số thập phân mới' để trống cho học sinh điền.

Lời giải

a) Thêm chữ số 0 vào bên phải phần thập phân để phần thập phân có bốn chữ số

Khi viết thêm chữ số $0$ vào bên phải phần thập phân của một số thập phân thì được một số thập phân bằng nó. Ta thêm $0$ cho đến khi phần thập phân đủ bốn chữ số:

- $8,90$: phần thập phân là $90$ (2 chữ số), thêm hai số $0$ → $8,9000$
- $5,827$: phần thập phân là $827$ (3 chữ số), thêm một số $0$ → $5,8270$
- $0,179$: phần thập phân là $179$ (3 chữ số), thêm một số $0$ → $0,1790$
- $31,6$: phần thập phân là $6$ (1 chữ số), thêm ba số $0$ → $31,6000$

| Số đã cho | Số thập phân mới |
| --- | --- |
| 8,90 | $8,9000$ |
| 5,827 | $5,8270$ |
| 0,179 | $0,1790$ |
| 31,6 | $31,6000$ |

b) Bỏ các chữ số 0 ở tận cùng bên phải phần thập phân để viết gọn hơn

Khi bỏ chữ số $0$ ở tận cùng bên phải phần thập phân của một số thập phân thì được một số thập phân bằng nó. Ta chỉ bỏ các số $0$ ở ngay tận cùng bên phải:

- $87,700$: bỏ hai số $0$ cuối → $87,7$
- $43,05000$: bỏ ba số $0$ cuối → $43,05$ (số $0$ ở giữa không bỏ được)
- $35,3060$: bỏ một số $0$ cuối → $35,306$
- $50,5050$: bỏ một số $0$ cuối → $50,505$ (số $0$ ở giữa không bỏ được)

| Số đã cho | Số thập phân mới |
| --- | --- |
| 87,700 | $87,7$ |
| 43,05000 | $43,05$ |
| 35,3060 | $35,306$ |
| 50,5050 | $50,505$ |

Đáp số

a) 8,90 = 8,9000; 5,827 = 5,8270; 0,179 = 0,1790; 31,6 = 31,6000b) 87,700 = 87,7; 43,05000 = 43,05; 35,3060 = 35,306; 50,5050 = 50,505

Lời giải do Thư viện nhà trường biên soạn, giải và kiểm chéo độc lập theo SGK 2026-2027.