Vở bài tập Toán 5 Tập một

Giải Bài 1 trang 50 VBT Toán 5

Bài 14. Luyện tập chung   Đã kiểm chéo

Đề bài

Viết số thập phân thích hợp.

| Số thập phân gồm | Số thập phân |
| --- | --- |
| Năm chục, sáu đơn vị, bốn phần mười, ba phần nghìn | ... |
| Một trăm linh năm đơn vị, mười bảy phần trăm | ... |
| Không đơn vị, bảy mươi lăm phần nghìn | ... |

Bài có hình vẽ / bảng trong sách — xem ở trang 50 · mở sách.
Mô tả hình bằng lời

Bảng gồm 2 cột: cột "Số thập phân gồm" và cột "Số thập phân" (để trống điền). Ba hàng: (1) Năm chục, sáu đơn vị, bốn phần mười, ba phần nghìn; (2) Một trăm linh năm đơn vị, mười bảy phần trăm; (3) Không đơn vị, bảy mươi lăm phần nghìn.

Lời giải

Ta phân tích từng hàng rồi viết số thập phân tương ứng. Nhớ: hàng phần mười là chữ số thứ nhất sau dấu phẩy, phần trăm là chữ số thứ hai, phần nghìn là chữ số thứ ba.

a) Năm chục, sáu đơn vị, bốn phần mười, ba phần nghìn

- Phần nguyên: năm chục và sáu đơn vị là $56$.
- Phần thập phân: bốn phần mười ($\dfrac{4}{10}$) ở hàng phần mười; không có phần trăm nên hàng phần trăm là $0$; ba phần nghìn ($\dfrac{3}{1000}$) ở hàng phần nghìn.

Vậy số thập phân là $56{,}403$.

b) Một trăm linh năm đơn vị, mười bảy phần trăm

- Phần nguyên: một trăm linh năm đơn vị là $105$.
- Phần thập phân: mười bảy phần trăm là $\dfrac{17}{100}$, tức hàng phần mười là $1$ và hàng phần trăm là $7$.

Vậy số thập phân là $105{,}17$.

c) Không đơn vị, bảy mươi lăm phần nghìn

- Phần nguyên: không đơn vị là $0$.
- Phần thập phân: bảy mươi lăm phần nghìn là $\dfrac{75}{1000}$, tức hàng phần mười là $0$, hàng phần trăm là $7$, hàng phần nghìn là $5$.

Vậy số thập phân là $0{,}075$.

Đáp số

56,403105,170,075

Lời giải do Thư viện nhà trường biên soạn, giải và kiểm chéo độc lập theo SGK 2026-2027.