Vở bài tập Toán 5 Tập một

Giải Bài 1 trang 51 VBT Toán 5

So sánh các số thập phân (Tiết 2)   Đã kiểm chéo

Đề bài

>; <; = ?

a) 6,03 ... 6,3
16,207 ... 16,072
108,81 ... 109,18

b) 599,9 ... 600,1
156,05 ... 165,5
13,31 ... 11,33

Lời giải

a)

6,03 ... 6,3

Hai số có phần nguyên bằng nhau ($6 = 6$). So sánh phần thập phân, ta viết $6,3 = 6,30$. Ở hàng phần mười: $0 < 3$. Vậy $6,03 < 6,3$.

16,207 ... 16,072

Hai số có phần nguyên bằng nhau ($16 = 16$). Ở hàng phần mười: $2 > 0$. Vậy $16,207 > 16,072$.

108,81 ... 109,18

So sánh phần nguyên: $108 < 109$. Vậy $108,81 < 109,18$.

b)

599,9 ... 600,1

So sánh phần nguyên: $599 < 600$. Vậy $599,9 < 600,1$.

156,05 ... 165,5

So sánh phần nguyên: $156 < 165$. Vậy $156,05 < 165,5$.

13,31 ... 11,33

So sánh phần nguyên: $13 > 11$. Vậy $13,31 > 11,33$.

Đáp số

a) 6,03 < 6,3 ; 16,207 > 16,072 ; 108,81 < 109,18b) 599,9 < 600,1 ; 156,05 < 165,5 ; 13,31 > 11,33

Lời giải do Thư viện nhà trường biên soạn, giải và kiểm chéo độc lập theo SGK 2026-2027.