Giải Bài 1 trang 5 Vở thực hành Toán 5
Đề bài
Hoàn thành bảng sau (theo mẫu).
| Số gồm | Viết số | Đọc số |
|---|---|---|
| 5 chục nghìn, 2 nghìn, 8 trăm, 1 chục và 4 đơn vị | 52 814 | năm mươi hai nghìn tám trăm mười bốn |
| 3 chục triệu, 8 nghìn, 2 chục và 1 đơn vị | ... | ... |
| 8 trăm nghìn, 2 chục nghìn, 1 chục và 5 đơn vị | ... | ... |
| 1 triệu, 2 trăm nghìn, 3 trăm, 2 chục và 4 đơn vị | ... | ... |
Mô tả hình bằng lời
Bảng gồm 3 cột: Số gồm, Viết số, Đọc số. Dòng mẫu đã điền: '5 chục nghìn, 2 nghìn, 8 trăm, 1 chục và 4 đơn vị' → 52 814 → năm mươi hai nghìn tám trăm mười bốn. Ba dòng còn lại để trống cột Viết số và Đọc số.
Lời giải
Ta phân tích mỗi dòng thành tổng các hàng rồi viết số, cuối cùng đọc số.
a) 3 chục triệu, 8 nghìn, 2 chục và 1 đơn vị
- 3 chục triệu $= 30\,000\,000$
- 8 nghìn $= 8\,000$
- 2 chục $= 20$
- 1 đơn vị $= 1$
Viết số: $30\,008\,021$.
Đọc số: ba mươi triệu không trăm linh tám nghìn không trăm hai mươi mốt.
b) 8 trăm nghìn, 2 chục nghìn, 1 chục và 5 đơn vị
- 8 trăm nghìn $= 800\,000$
- 2 chục nghìn $= 20\,000$
- 1 chục $= 10$
- 5 đơn vị $= 5$
Viết số: $820\,015$.
Đọc số: tám trăm hai mươi nghìn không trăm mười lăm.
c) 1 triệu, 2 trăm nghìn, 3 trăm, 2 chục và 4 đơn vị
- 1 triệu $= 1\,000\,000$
- 2 trăm nghìn $= 200\,000$
- 3 trăm $= 300$
- 2 chục $= 20$
- 4 đơn vị $= 4$
Viết số: $1\,200\,324$.
Đọc số: một triệu hai trăm nghìn ba trăm hai mươi tư.
Bảng hoàn chỉnh:
| Số gồm | Viết số | Đọc số |
|---|---|---|
| 5 chục nghìn, 2 nghìn, 8 trăm, 1 chục và 4 đơn vị | 52 814 | năm mươi hai nghìn tám trăm mười bốn |
| 3 chục triệu, 8 nghìn, 2 chục và 1 đơn vị | 30 008 021 | ba mươi triệu không trăm linh tám nghìn không trăm hai mươi mốt |
| 8 trăm nghìn, 2 chục nghìn, 1 chục và 5 đơn vị | 820 015 | tám trăm hai mươi nghìn không trăm mười lăm |
| 1 triệu, 2 trăm nghìn, 3 trăm, 2 chục và 4 đơn vị | 1 200 324 | một triệu hai trăm nghìn ba trăm hai mươi tư |
Đáp số
Lời giải do Thư viện nhà trường biên soạn, giải và kiểm chéo độc lập theo SGK 2026-2027.
