Vở thực hành Toán 5 Tập một

Giải Bài 3 trang 29 Vở thực hành Toán 5

Tiết 2   Đã kiểm chéo

Đề bài

Viết phân số thập phân hoặc hỗn số thích hợp vào chỗ chấm.
a) 3 mm = ... cm
6 cm = ... m
52 cm = ... m
750 m = ... km
b) 5 g = ... kg
30 g = ... kg
274 g = ... kg
963 kg = ... tấn
c) 2 dm 7 cm = ... dm
4 m 35 cm = ... m
5 kg 680 g = ... kg
1 tấn 78 kg = ... tấn

Lời giải

Nhắc lại quan hệ các đơn vị:
- Độ dài: $1\,\text{cm}=10\,\text{mm}$; $1\,\text{dm}=10\,\text{cm}$; $1\,\text{m}=100\,\text{cm}$; $1\,\text{km}=1000\,\text{m}$.
- Khối lượng: $1\,\text{kg}=1000\,\text{g}$; $1\,\text{tấn}=1000\,\text{kg}$.

Mỗi đơn vị nhỏ bằng một phần (10, 100 hoặc 1000) của đơn vị lớn, nên ta viết được thành phân số thập phân hoặc hỗn số.

a) Đổi ra phân số thập phân
- $3\,\text{mm}=\dfrac{3}{10}\,\text{cm}$ (vì $1\,\text{cm}=10\,\text{mm}$).
- $6\,\text{cm}=\dfrac{6}{100}\,\text{m}$ (vì $1\,\text{m}=100\,\text{cm}$).
- $52\,\text{cm}=\dfrac{52}{100}\,\text{m}$.
- $750\,\text{m}=\dfrac{750}{1000}\,\text{km}$ (vì $1\,\text{km}=1000\,\text{m}$).

b) Đổi ra phân số thập phân
- $5\,\text{g}=\dfrac{5}{1000}\,\text{kg}$ (vì $1\,\text{kg}=1000\,\text{g}$).
- $30\,\text{g}=\dfrac{30}{1000}\,\text{kg}$.
- $274\,\text{g}=\dfrac{274}{1000}\,\text{kg}$.
- $963\,\text{kg}=\dfrac{963}{1000}\,\text{tấn}$ (vì $1\,\text{tấn}=1000\,\text{kg}$).

c) Đổi ra hỗn số
- $2\,\text{dm }7\,\text{cm}$: phần cm là $7\,\text{cm}=\dfrac{7}{10}\,\text{dm}$, nên $2\,\text{dm }7\,\text{cm}=2\dfrac{7}{10}\,\text{dm}$.
- $4\,\text{m }35\,\text{cm}$: $35\,\text{cm}=\dfrac{35}{100}\,\text{m}$, nên $4\,\text{m }35\,\text{cm}=4\dfrac{35}{100}\,\text{m}$.
- $5\,\text{kg }680\,\text{g}$: $680\,\text{g}=\dfrac{680}{1000}\,\text{kg}$, nên $5\,\text{kg }680\,\text{g}=5\dfrac{680}{1000}\,\text{kg}$.
- $1\,\text{tấn }78\,\text{kg}$: $78\,\text{kg}=\dfrac{78}{1000}\,\text{tấn}$, nên $1\,\text{tấn }78\,\text{kg}=1\dfrac{78}{1000}\,\text{tấn}$.

Đáp số

a) 3 mm = 3/10 cm; 6 cm = 6/100 m; 52 cm = 52/100 m; 750 m = 750/1000 kmb) 5 g = 5/1000 kg; 30 g = 30/1000 kg; 274 g = 274/1000 kg; 963 kg = 963/1000 tấnc) 2 dm 7 cm = 2 và 7/10 dm; 4 m 35 cm = 4 và 35/100 m; 5 kg 680 g = 5 và 680/1000 kg; 1 tấn 78 kg = 1 và 78/1000 tấn

Lời giải do Thư viện nhà trường biên soạn, giải và kiểm chéo độc lập theo SGK 2026-2027.