Giải Bài 2 trang 32 Vở thực hành Toán 5
Đề bài
Viết số hoặc số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.
a) 1 m = ... km
1 mm = ... m
1 cm = ... dm
564 m = ... km
1 ml = ... l
1 g = ... kg
1 kg = ... tấn
4 025 g = ... kg
b) 3,2 m = ... mm
3,15 km = ... m
4,5 kg = ... g
1,06 kg = ... g
Lời giải
a)
- $1\ m = \dfrac{1}{1000}\ km = 0{,}001\ km$ (vì $1\ km = 1000\ m$).
- $1\ mm = \dfrac{1}{1000}\ m = 0{,}001\ m$ (vì $1\ m = 1000\ mm$).
- $1\ cm = \dfrac{1}{10}\ dm = 0{,}1\ dm$ (vì $1\ dm = 10\ cm$).
- $564\ m = \dfrac{564}{1000}\ km = 0{,}564\ km$ (vì $1\ km = 1000\ m$).
- $1\ ml = \dfrac{1}{1000}\ l = 0{,}001\ l$ (vì $1\ l = 1000\ ml$).
- $1\ g = \dfrac{1}{1000}\ kg = 0{,}001\ kg$ (vì $1\ kg = 1000\ g$).
- $1\ kg = \dfrac{1}{1000}$ tấn $= 0{,}001$ tấn (vì $1$ tấn $= 1000\ kg$).
- $4\ 025\ g = \dfrac{4025}{1000}\ kg = 4{,}025\ kg$ (vì $1\ kg = 1000\ g$).
b)
- $3{,}2\ m = 3{,}2 \times 1000\ mm = 3200\ mm$ (vì $1\ m = 1000\ mm$).
- $3{,}15\ km = 3{,}15 \times 1000\ m = 3150\ m$ (vì $1\ km = 1000\ m$).
- $4{,}5\ kg = 4{,}5 \times 1000\ g = 4500\ g$ (vì $1\ kg = 1000\ g$).
- $1{,}06\ kg = 1{,}06 \times 1000\ g = 1060\ g$ (vì $1\ kg = 1000\ g$).
Đáp số
Lời giải do Thư viện nhà trường biên soạn, giải và kiểm chéo độc lập theo SGK 2026-2027.
