Vở thực hành Toán 5 Tập một

Giải Bài 1 trang 33 Vở thực hành Toán 5

Khái niệm số thập phân   Đã kiểm chéo

Đề bài

Tiết 2.
a) Viết phần nguyên, phần thập phân của số thập phân.

| Số thập phân | Phần nguyên | Phần thập phân |
|---|---|---|
| 327,106 | ... | ... |
| 49,251 | ... | ... |
| 9,362 | ... | ... |
b) Viết cách đọc số thập phân (theo mẫu).
Mẫu: $4,05$ đọc là: Bốn phẩy không năm.
$12,004$ đọc là: Mười hai phẩy không không bốn.
$8,03$ đọc là: ...
$25,009$ đọc là: ...

Lời giải

a) Viết phần nguyên, phần thập phân của số thập phân.

Phần nguyên là phần bên trái dấu phẩy, phần thập phân là phần bên phải dấu phẩy.

| Số thập phân | Phần nguyên | Phần thập phân |
|---|---|---|
| $327,106$ | $327$ | $106$ |
| $49,251$ | $49$ | $251$ |
| $9,362$ | $9$ | $362$ |

b) Viết cách đọc số thập phân (theo mẫu).

Đọc phần nguyên, đọc dấu "phẩy", rồi đọc lần lượt từng chữ số ở phần thập phân.

- $8,03$ đọc là: Tám phẩy không ba.
- $25,009$ đọc là: Hai mươi lăm phẩy không không chín.

Đáp số

327,106: phần nguyên 327 – phần thập phân 106; 49,251: 49 – 251; 9,362: 9 – 3628,03: Tám phẩy không ba; 25,009: Hai mươi lăm phẩy không không chín

Lời giải do Thư viện nhà trường biên soạn, giải và kiểm chéo độc lập theo SGK 2026-2027.