Giải Bài 4 trang 28 Vở thực hành Toán 5
Đề bài
Hoàn thành bảng sau (theo mẫu).
| Hình hộp chữ nhật | Hình 1 (1,2 m × 0,8 m × 1 m) | Hình 2 (8 dm × 6 dm × 6 dm) |
| --- | --- | --- |
| Chiều dài | 1,2 m | ... |
| Chiều rộng | ... | ... |
| Chiều cao | ... | ... |
Mô tả hình bằng lời
Bảng có hai hình hộp chữ nhật. Hình thứ nhất: chiều dài 1,2 m, chiều rộng 0,8 m, chiều cao 1 m (ô Chiều dài đã điền mẫu 1,2 m). Hình thứ hai: chiều dài 8 dm, chiều rộng 6 dm, chiều cao 6 dm. Yêu cầu điền các ô còn trống về chiều dài, chiều rộng, chiều cao của mỗi hình.
Lời giải
Mỗi hình hộp chữ nhật được cho dưới dạng (chiều dài × chiều rộng × chiều cao). Ta chỉ cần đọc đúng thứ tự ba kích thước để điền vào bảng.
a) Hình 1: $1{,}2\,m \times 0{,}8\,m \times 1\,m$
- Chiều dài: $1{,}2\,m$ (đã có mẫu)
- Chiều rộng: $0{,}8\,m$
- Chiều cao: $1\,m$
b) Hình 2: $8\,dm \times 6\,dm \times 6\,dm$
- Chiều dài: $8\,dm$
- Chiều rộng: $6\,dm$
- Chiều cao: $6\,dm$
Vậy bảng hoàn chỉnh là:
| Hình hộp chữ nhật | Hình 1 | Hình 2 |
| --- | --- | --- |
| Chiều dài | $1{,}2\,m$ | $8\,dm$ |
| Chiều rộng | $0{,}8\,m$ | $6\,dm$ |
| Chiều cao | $1\,m$ | $6\,dm$ |
*Kiểm tra lại:* ba số ở mỗi cột đúng bằng ba kích thước đã cho của mỗi hình theo thứ tự dài – rộng – cao.
Đáp số
Lời giải do Thư viện nhà trường biên soạn, giải và kiểm chéo độc lập theo SGK 2026-2027.
