Giải Bài 1 trang 29 Vở thực hành Toán 5
Đề bài
Hoàn thành bảng bên (theo mẫu).
| Đọc | Viết |
|---|---|
| Bốn mươi bảy xăng-ti-mét khối | 47 cm³ |
| Hai trăm ba mươi tư đề-xi-mét khối | ... |
| ... | 1 000 dm³ |
| Không phẩy tám xăng-ti-mét khối | ... |
Lời giải
Ta dựa vào mẫu: cách đọc ứng với cách viết của số đo thể tích (cm³ đọc là "xăng-ti-mét khối", dm³ đọc là "đề-xi-mét khối").
a) Dòng 1 (mẫu): "Bốn mươi bảy xăng-ti-mét khối" viết là $47\ \text{cm}^3$.
b) "Hai trăm ba mươi tư đề-xi-mét khối":
- Số là *hai trăm ba mươi tư* = $234$, đơn vị là *đề-xi-mét khối* = $\text{dm}^3$.
- Viết: $234\ \text{dm}^3$.
c) Số đo đã cho ở cột Viết là $1\ 000\ \text{dm}^3$. Ta đọc số $1\ 000$ là *một nghìn*, đơn vị $\text{dm}^3$ đọc là *đề-xi-mét khối*.
- Đọc: Một nghìn đề-xi-mét khối.
d) "Không phẩy tám xăng-ti-mét khối":
- Số là *không phẩy tám* = $0,8$, đơn vị là *xăng-ti-mét khối* = $\text{cm}^3$.
- Viết: $0,8\ \text{cm}^3$.
Bảng hoàn chỉnh:
| Đọc | Viết |
|---|---|
| Bốn mươi bảy xăng-ti-mét khối | $47\ \text{cm}^3$ |
| Hai trăm ba mươi tư đề-xi-mét khối | $234\ \text{dm}^3$ |
| Một nghìn đề-xi-mét khối | $1\ 000\ \text{dm}^3$ |
| Không phẩy tám xăng-ti-mét khối | $0,8\ \text{cm}^3$ |
Đáp số
Lời giải do Thư viện nhà trường biên soạn, giải và kiểm chéo độc lập theo SGK 2026-2027.
