Vở thực hành Toán 5 Tập hai

Giải Bài 3 trang 29 Vở thực hành Toán 5

Bài 46. Xăng-ti-mét khối. Đề-xi-mét khối   Đã kiểm chéo

Đề bài

Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
a) $1 dm^3 = ... cm^3$
b) $2 dm^3 = ... cm^3$
c) $5 dm^3 6 cm^3 = ... cm^3$
$1 000 cm^3 = ... dm^3$
$5 000 cm^3 = ... dm^3$
$8 700 cm^3 = ... dm^3$

Lời giải

Ta dùng quan hệ: $1 dm^3 = 1\,000 cm^3$ (và ngược lại $1\,000 cm^3 = 1 dm^3$).

a) $1 dm^3 = 1\,000 cm^3$

b) $2 dm^3 = 2 \times 1\,000 = 2\,000 cm^3$

c)
- $5 dm^3\, 6 cm^3 = 5 \times 1\,000 + 6 = 5\,000 + 6 = 5\,006 cm^3$
- $1\,000 cm^3 = 1 dm^3$
- $5\,000 cm^3 = 5\,000 : 1\,000 = 5 dm^3$
- $8\,700 cm^3 = 8\,700 : 1\,000 = 8,7 dm^3$

Đáp số

$1 dm^3 = 1\,000 cm^3$$2 dm^3 = 2\,000 cm^3$$5 dm^3\,6 cm^3 = 5\,006 cm^3$; $1\,000 cm^3 = 1 dm^3$; $5\,000 cm^3 = 5 dm^3$; $8\,700 cm^3 = 8,7 dm^3$

Lời giải do Thư viện nhà trường biên soạn, giải và kiểm chéo độc lập theo SGK 2026-2027.