Vở thực hành Toán 5 Tập một

Giải Bài 1 trang 25 Vở thực hành Toán 5

Bài 8. Ôn tập hình học và đo lường   Đã kiểm chéo

Đề bài

Viết số thích hợp vào chỗ chấm.

a) 5 giờ = ... phút
7 thế kỉ = ... năm
$\dfrac{1}{10}$ giờ = ... phút

b) 2 giờ 30 phút = ... phút
4 phút 5 giây = ... giây
$\dfrac{7}{100}$ thế kỉ = ... năm

Lời giải

a)

- 5 giờ = ... phút
Vì $1$ giờ $= 60$ phút nên:
$$5 \text{ giờ} = 60 \times 5 = 300 \text{ (phút)}$$

- 7 thế kỉ = ... năm
Vì $1$ thế kỉ $= 100$ năm nên:
$$7 \text{ thế kỉ} = 100 \times 7 = 700 \text{ (năm)}$$

- $\dfrac{1}{10}$ giờ = ... phút
Vì $1$ giờ $= 60$ phút nên:
$$\dfrac{1}{10} \text{ giờ} = 60 \times \dfrac{1}{10} = 6 \text{ (phút)}$$

b)

- 2 giờ 30 phút = ... phút
Đổi $2$ giờ ra phút: $2 \text{ giờ} = 60 \times 2 = 120$ phút.
Vậy:
$$2 \text{ giờ } 30 \text{ phút} = 120 + 30 = 150 \text{ (phút)}$$

- 4 phút 5 giây = ... giây
Đổi $4$ phút ra giây: $4 \text{ phút} = 60 \times 4 = 240$ giây.
Vậy:
$$4 \text{ phút } 5 \text{ giây} = 240 + 5 = 245 \text{ (giây)}$$

- $\dfrac{7}{100}$ thế kỉ = ... năm
Vì $1$ thế kỉ $= 100$ năm nên:
$$\dfrac{7}{100} \text{ thế kỉ} = 100 \times \dfrac{7}{100} = 7 \text{ (năm)}$$

Đáp số

a) 5 giờ = 300 phút; 7 thế kỉ = 700 năm; 1/10 giờ = 6 phútb) 2 giờ 30 phút = 150 phút; 4 phút 5 giây = 245 giây; 7/100 thế kỉ = 7 năm

Lời giải do Thư viện nhà trường biên soạn, giải và kiểm chéo độc lập theo SGK 2026-2027.