Vở thực hành Toán 5 Tập một

Giải Bài 1 trang 36 Vở thực hành Toán 5

Bài 11. So sánh các số thập phân   Đã kiểm chéo

Đề bài

Viết một chữ số thích hợp vào chỗ chấm.

a) 13,7 = 13,7...
8,6100 = 8,6...
21,4050 = 21,40...

b) 25,416 = 25,4...6
3,1415 = 3,1...1...
17,927 = 1...,9...7
a) Hoàn thành bảng sau bằng cách thêm các chữ số 0 vào bên phải phần thập phân của mỗi số đã cho để phần thập phân của các số đó đều có ba chữ số.

| Số đã cho | Số thập phân mới |
| --- | --- |
| 8,9 | ... |
| 5,82 | ... |
| 0,17 | ... |
| 31,6 | ... |

b) Hoàn thành bảng sau bằng cách bỏ các chữ số 0 ở tận cùng bên phải phần thập phân của mỗi số đã cho để phần thập phân của các số đó viết dưới dạng gọn hơn (theo mẫu).

| Số đã cho | Số thập phân mới |
| --- | --- |
| 7,70 | 7,7 |
| 13,0500 | ... |
| 25,3000 | ... |
| 10,5070 | ... |

Lời giải

Kiến thức sử dụng: Nếu viết thêm (hoặc bỏ bớt) chữ số $0$ ở tận cùng bên phải phần thập phân của một số thập phân thì ta được một số thập phân bằng số đã cho.

---

### Phần I. Viết một chữ số thích hợp vào chỗ chấm

a) (hai số bằng nhau nên chỉ khác nhau ở các chữ số $0$ tận cùng)
- $13{,}7 = 13{,}7\underline{\mathbf{0}}$ (thêm một chữ số $0$ vào bên phải).
- $8{,}6100 = 8{,}\underline{6}\,\underline{\mathbf{1}}$, tức $8{,}6100 = 8{,}61$ (bỏ hai chữ số $0$ ở tận cùng).
- $21{,}4050 = 21{,}40\underline{\mathbf{5}}$, tức $21{,}4050 = 21{,}405$ (bỏ một chữ số $0$ ở tận cùng).

b) (hai số bằng nhau nên các chữ số ở cùng hàng phải giống nhau)
- $25{,}416 = 25{,}4\underline{\mathbf{1}}6$ → điền chữ số $\mathbf{1}$.
- $3{,}1415 = 3{,}1\underline{\mathbf{4}}1\underline{\mathbf{5}}$ → điền $\mathbf{4}$ và $\mathbf{5}$.
- $17{,}927 = 1\underline{\mathbf{7}}{,}9\underline{\mathbf{2}}7$ → điền $\mathbf{7}$ và $\mathbf{2}$.

---

### Phần II. Hoàn thành bảng

a) Thêm chữ số $0$ để phần thập phân có đủ ba chữ số:

| Số đã cho | Số thập phân mới |
| --- | --- |
| $8{,}9$ | $8{,}900$ |
| $5{,}82$ | $5{,}820$ |
| $0{,}17$ | $0{,}170$ |
| $31{,}6$ | $31{,}600$ |

b) Bỏ các chữ số $0$ ở tận cùng bên phải phần thập phân (viết gọn hơn):

| Số đã cho | Số thập phân mới |
| --- | --- |
| $7{,}70$ | $7{,}7$ (mẫu) |
| $13{,}0500$ | $13{,}05$ |
| $25{,}3000$ | $25{,}3$ |
| $10{,}5070$ | $10{,}507$ |

Kiểm tra lại: mọi cặp số ở trên chỉ khác nhau ở các chữ số $0$ tận cùng bên phải phần thập phân nên luôn bằng nhau → kết quả đúng.

Đáp số

I.a) 13,7 = 13,70; 8,6100 = 8,61; 21,4050 = 21,405I.b) điền 1 (25,416); điền 4 và 5 (3,1415); điền 7 và 2 (17,927)II.a) 8,900; 5,820; 0,170; 31,600II.b) 13,05; 25,3; 10,507

Lời giải do Thư viện nhà trường biên soạn, giải và kiểm chéo độc lập theo SGK 2026-2027.