Vở thực hành Toán 5 Tập một

Giải Bài 1 trang 39 Vở thực hành Toán 5

Bài 12. Viết số đo đại lượng dưới dạng số thập phân (Tiết 3)   Đã kiểm chéo

Đề bài

Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.

a) 8 m 7 dm = ......... m
4 m 8 cm = ......... m
5 cm 6 mm = ......... cm

b) 215 cm = ......... m
76 mm = ......... cm
9 mm = ......... cm

Lời giải

a)

- $8\,m\,7\,dm$: Ta có $7\,dm = \dfrac{7}{10}\,m = 0{,}7\,m$.

Vậy $8\,m\,7\,dm = 8\dfrac{7}{10}\,m = 8{,}7\,m$.

- $4\,m\,8\,cm$: Ta có $8\,cm = \dfrac{8}{100}\,m = 0{,}08\,m$.

Vậy $4\,m\,8\,cm = 4\dfrac{8}{100}\,m = 4{,}08\,m$.

- $5\,cm\,6\,mm$: Ta có $6\,mm = \dfrac{6}{10}\,cm = 0{,}6\,cm$.

Vậy $5\,cm\,6\,mm = 5\dfrac{6}{10}\,cm = 5{,}6\,cm$.

b)

- $215\,cm$: Vì $1\,m = 100\,cm$ nên $215\,cm = \dfrac{215}{100}\,m = 2{,}15\,m$.

- $76\,mm$: Vì $1\,cm = 10\,mm$ nên $76\,mm = \dfrac{76}{10}\,cm = 7{,}6\,cm$.

- $9\,mm$: Ta có $9\,mm = \dfrac{9}{10}\,cm = 0{,}9\,cm$.

Đáp số

a) 8 m 7 dm = 8,7 m; 4 m 8 cm = 4,08 m; 5 cm 6 mm = 5,6 cmb) 215 cm = 2,15 m; 76 mm = 7,6 cm; 9 mm = 0,9 cm

Lời giải do Thư viện nhà trường biên soạn, giải và kiểm chéo độc lập theo SGK 2026-2027.