Giải Bài 2 trang 41 Vở thực hành Toán 5
Đề bài
Chiều cao, cân nặng chuẩn của trẻ 10 tuổi theo Tổ chức Y tế Thế giới (WHO) như sau:
| | Chiều cao (cm) | Cân nặng (kg) |
| --- | --- | --- |
| Trẻ trai | 137,8 | 31,2 |
| Trẻ gái | 138,6 | 31,9 |
Hoàn thành bảng sau bằng cách làm tròn các số đo trong bảng trên đến số tự nhiên gần nhất.
| | Chiều cao (cm) | Cân nặng (kg) |
| --- | --- | --- |
| Trẻ trai | ... | ... |
| Trẻ gái | ... | ... |
Mô tả hình bằng lời
Bảng số liệu chuẩn: Trẻ trai chiều cao 137,8 cm - cân nặng 31,2 kg; Trẻ gái chiều cao 138,6 cm - cân nặng 31,9 kg. Bảng thứ hai để trống cần điền số làm tròn.
Lời giải
Cách làm tròn một số thập phân đến số tự nhiên gần nhất (đến hàng đơn vị): ta nhìn vào chữ số ở hàng phần mười. Nếu chữ số đó bé hơn $5$ thì ta giữ nguyên phần số tự nhiên và bỏ phần thập phân; nếu chữ số đó lớn hơn hoặc bằng $5$ thì ta thêm $1$ vào phần số tự nhiên rồi bỏ phần thập phân.
Làm tròn chiều cao, cân nặng của trẻ trai:
- Chiều cao: $137,8$ cm có chữ số hàng phần mười là $8$ (lớn hơn $5$) nên $137,8 \approx 138$ (cm).
- Cân nặng: $31,2$ kg có chữ số hàng phần mười là $2$ (bé hơn $5$) nên $31,2 \approx 31$ (kg).
Làm tròn chiều cao, cân nặng của trẻ gái:
- Chiều cao: $138,6$ cm có chữ số hàng phần mười là $6$ (lớn hơn $5$) nên $138,6 \approx 139$ (cm).
- Cân nặng: $31,9$ kg có chữ số hàng phần mười là $9$ (lớn hơn $5$) nên $31,9 \approx 32$ (kg).
Bảng kết quả sau khi làm tròn:
| | Chiều cao (cm) | Cân nặng (kg) |
| --- | --- | --- |
| Trẻ trai | $138$ | $31$ |
| Trẻ gái | $139$ | $32$ |
Đáp số
Lời giải do Thư viện nhà trường biên soạn, giải và kiểm chéo độc lập theo SGK 2026-2027.
