Giải Bài 1 trang 41 Vở thực hành Toán 5
Đề bài
Số?
Hoàn thành bảng làm tròn số đã cho đến hàng phần mười và đến hàng phần trăm:
| Số đã cho | Làm tròn số đã cho đến hàng phần mười | Làm tròn số đã cho đến hàng phần trăm |
| --- | --- | --- |
| 9,345 | ... | ... |
| 21,663 | ... | ... |
| 0,4571 | ... | ... |
Mô tả hình bằng lời
Bảng 3 cột: 'Số đã cho' với các giá trị 9,345; 21,663; 0,4571. Hai cột còn lại 'Làm tròn số đã cho đến hàng phần mười' và 'Làm tròn số đã cho đến hàng phần trăm' để trống cần điền.
Lời giải
Cách làm tròn: Muốn làm tròn đến một hàng nào đó, ta nhìn vào chữ số ở ngay bên phải hàng đó: nếu chữ số đó là $0, 1, 2, 3, 4$ thì làm tròn xuống (giữ nguyên); nếu là $5, 6, 7, 8, 9$ thì làm tròn lên (thêm $1$ vào chữ số ở hàng làm tròn).
a) Số $9,345$
- Làm tròn đến hàng phần mười: nhìn chữ số hàng phần trăm là $4$ (bé hơn $5$) nên làm tròn xuống, được $9,3$.
- Làm tròn đến hàng phần trăm: nhìn chữ số hàng phần nghìn là $5$ nên làm tròn lên, được $9,35$.
b) Số $21,663$
- Làm tròn đến hàng phần mười: nhìn chữ số hàng phần trăm là $6$ nên làm tròn lên, được $21,7$.
- Làm tròn đến hàng phần trăm: nhìn chữ số hàng phần nghìn là $3$ (bé hơn $5$) nên làm tròn xuống, được $21,66$.
c) Số $0,4571$
- Làm tròn đến hàng phần mười: nhìn chữ số hàng phần trăm là $5$ nên làm tròn lên, được $0,5$.
- Làm tròn đến hàng phần trăm: nhìn chữ số hàng phần nghìn là $7$ nên làm tròn lên, được $0,46$.
Bảng hoàn thành:
| Số đã cho | Đến hàng phần mười | Đến hàng phần trăm |
| --- | --- | --- |
| $9,345$ | $9,3$ | $9,35$ |
| $21,663$ | $21,7$ | $21,66$ |
| $0,4571$ | $0,5$ | $0,46$ |
Đáp số
Lưu ý: đề có thể thiếu phần cuối (chạy sang trang)
Lời giải do Thư viện nhà trường biên soạn, giải và kiểm chéo độc lập theo SGK 2026-2027.
