Giải Bài 1 trang 43 Vở thực hành Toán 5
Đề bài
Hoàn thành bảng sau.
| Số thập phân gồm | Số thập phân |
| --- | --- |
| Ba chục, bảy đơn vị, ba phần mười, sáu phần trăm, bốn phần nghìn | ... |
| Năm trăm linh tám đơn vị, bốn mươi hai phần trăm | ... |
| Không đơn vị, hai mươi lăm phần nghìn | ... |
| Một nghìn đơn vị, bảy mươi mốt phần nghìn | ... |
Mô tả hình bằng lời
Bảng gồm hai cột: cột trái 'Số thập phân gồm' ghi cách đọc, cột phải 'Số thập phân' để trống cần điền. Bốn dòng như trong đề.
Lời giải
Ta viết số thập phân theo đúng giá trị từng hàng (phần nguyên và phần thập phân: phần mười, phần trăm, phần nghìn).
a) Ba chục, bảy đơn vị, ba phần mười, sáu phần trăm, bốn phần nghìn.
- Phần nguyên: $3$ chục và $7$ đơn vị $= 37$.
- Phần thập phân: $3$ phần mười (hàng thứ nhất), $6$ phần trăm (hàng thứ hai), $4$ phần nghìn (hàng thứ ba) $\Rightarrow 364$ phần nghìn.
- Số thập phân: $37,364$.
b) Năm trăm linh tám đơn vị, bốn mươi hai phần trăm.
- Phần nguyên: $508$ đơn vị.
- Phần thập phân: $42$ phần trăm, viết ở hai hàng đầu (phần mười, phần trăm) $\Rightarrow 0,42$.
- Số thập phân: $508,42$.
c) Không đơn vị, hai mươi lăm phần nghìn.
- Phần nguyên: $0$ đơn vị.
- Phần thập phân: $25$ phần nghìn, viết đủ ba hàng $\Rightarrow 0,025$ (thêm chữ số $0$ ở hàng phần mười).
- Số thập phân: $0,025$.
d) Một nghìn đơn vị, bảy mươi mốt phần nghìn.
- Phần nguyên: $1000$ đơn vị.
- Phần thập phân: $71$ phần nghìn, viết đủ ba hàng $\Rightarrow 0,071$ (thêm chữ số $0$ ở hàng phần mười).
- Số thập phân: $1000,071$.
Đáp số
Lời giải do Thư viện nhà trường biên soạn, giải và kiểm chéo độc lập theo SGK 2026-2027.
