Toán · Lớp 2

Vở bài tập · Tập 1

90 bài có lời giải · Vở bài tập Toán 2 - Tập một

Bắt đầu từ bài đầu Đọc sách
Vở bài tập Toán 2 tập 1 - Kết nối tri thức với cuộc sống
1. Bài 1: Ôn tập các số đến 100 (tiết 1) trang 5, 62. Bài 1: Ôn tập các số đến 100 (tiết 2) trang 6, 73. Bài 1: Ôn tập các số đến 100 (tiết 3) trang 7, 8 ,94. Bài 2: Tia số. Số liền trước, số liền sau (tiết 1) trang 105. Bài 2: Tia số. Số liền trước, số liền sau (tiết 2) trang 11, 126. Bài 3: Các thành phần của phép cộng, phép trừ (tiết 1) trang 13, 147. Bài 3: Các thành phần của phép cộng, phép trừ (tiết 2) trang 14, 158. Bài 3: Các thành phần của phép cộng, phép trừ (tiết 3) trang 15, 16, 179. Bài 4: Hơn, kém nhau bao nhiêu (tiết 1) trang 18, 1910. Bài 4: Hơn, kém nhau bao nhiêu (tiết 2) trang 20, 2111. Bài 5: Ôn tập phép cộng, phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 100 (tiết 1) trang 22, 2312. Bài 5: Ôn tập phép cộng, phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 100 (tiết 2) trang 23, 2413. Bài 5: Ôn tập phép cộng, phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 100 (tiết 3) trang 24, 2514. Bài 6: Luyện tập chung (tiết 1) trang 26, 2715. Bài 6: Luyện tập chung (tiết 2) trang 27, 2816. Bài 7: Phép cộng (qua 10) trong phạm vi 20 (tiết 1) trang 2917. Bài 7: Phép cộng (qua 10) trong phạm vi 20 (tiết 2) trang 3018. Bài 7: Phép cộng (qua 10) trong phạm vi 20 (tiết 3) trang 31, 3219. Bài 7: Phép cộng (qua 10) trong phạm vi 20 (tiết 4) trang 32, 3320. Bài 7: Phép cộng (qua 10) trong phạm vi 20 (tiết 5) trang 33, 3421. Bài 8: Bảng cộng qua 10 (tiết 1) trang 35, 3622. Bài 8: Bảng cộng qua 10 (tiết 2) trang 36, 3723. Bài 9: Bài toán về thêm, bớt một số đơn vị (tiết 1) trang 3824. Bài 9: Bài toán về thêm, bớt một số đơn vị (tiết 2) trang 3925. Bài 10: Luyện tập chung (tiết 1) trang 40, 41)26. Bài 10: Luyện tập chung (tiết 2) trang 4227. Bài 11: Phép trừ (qua 10) trong phạm vi 20 (tiết 1) trang 43, 4428. Bài 11: Phép trừ (qua 10) trong phạm vi 20 (tiết 2) trang 44, 4529. Bài 11: Phép trừ (qua 10) trong phạm vi 20 (tiết 3) trang 45, 4630. Bài 11: Phép trừ (qua 10) trong phạm vi 20 (tiết 4) trang 46, 4731. Bài 11: Phép trừ (qua 10) trong phạm vi 20 (tiết 5) trang 47, 4832. Bài 12: Bảng trừ (qua 10) (tiết 1) trang 4933. Bài 12: Bảng trừ (qua 10) (tiết 2) trang 5034. Bài 13: Bài toán về nhiều hơn, ít hơn một số đơn vị (tiết 1) trang 5135. Bài 13: Bài toán về nhiều hơn, ít hơn một số đơn vị (tiết 2) trang 5236. Bài 14: Luyện tập chung (tiết 1) trang 53, 5437. Bài 14: Luyện tập chung (tiết 2) trang 54, 5538. Bài 14: Luyện tập chung (tiết 3) trang 55, 5639. Bài 15: Ki-lô-gam (tiết 1) trang 5740. Bài 15: Ki-lô-gam (tiết 2) trang 58, 5941. Bài 15: Ki-lô-gam (tiết 3) trang 59, 6042. Bài 16: Lít (tiết 1) trang 6143. Bài 16: Lít (tiết 2) trang 62, 6344. Bài 17: Thực hành và trải nghiệm với các đơn vị Ki-lô-gam, lít (tiết 1) trang 64, 6545. Bài 17: Thực hành và trải nghiệm với các đơn vị Ki-lô-gam, lít (tiết 2) trang 6546. Bài 18: Luyện tập chung trang 6747. Bài 19: Phép cộng (có nhớ) số có hai chữ số với số có một chữ số (tiết 1) trang 6948. Bài 19: Phép cộng (có nhớ) số có hai chữ số với số có một chữ số (tiết 2) trang 69, 7049. Bài 19: Phép cộng (có nhớ) số có hai chữ số với số có một chữ số (tiết 3) trang 7050. Bài 20: Phép cộng (có nhớ) số có hai chữ số với số có hai chữ số (tiết 1) trang 7251. Bài 20: Phép cộng (có nhớ) số có hai chữ số với số có hai chữ số (tiết 2) trang 7352. Bài 20: Phép cộng (có nhớ) số có hai chữ số với số có hai chữ số (tiết 3) trang 7453. Bài 20: Phép cộng (có nhớ) số có hai chữ số với số có hai chữ số (tiết 4) trang 75, 7654. Bài 21: Luyện tập chung (tiết 1) trang 77, 7855. Bài 21: Luyện tập chung (tiết 2) trang 78, 7956. Bài 22: Phép trừ (có nhớ) số có hai chữ số cho số có một chữ số (tiết 1) trang 8057. Bài 22: Phép trừ (có nhớ) số có hai chữ số cho số có một chữ số (tiết 2) trang 8158. Bài 22: Phép trừ (có nhớ) số có hai chữ số cho số có một chữ số (tiết 3) trang 8259. Bài 22: Phép trừ (có nhớ) số có hai chữ số cho số có một chữ số (tiết 4) trang 8360. Bài 23: Phép trừ (có nhớ) số có hai chữ số cho số có hai chữ số (tiết 1) trang 8561. Bài 23: Phép trừ (có nhớ) số có hai chữ số cho số có hai chữ số (tiết 2) trang 8662. Bài 23: Phép trừ (có nhớ) số có hai chữ số cho số có hai chữ số (tiết 3) trang 8763. Bài 23: Phép trừ (có nhớ) số có hai chữ số cho số có hai chữ số (tiết 4) trang 8864. Bài 23: Phép trừ (có nhớ) số có hai chữ số cho số có hai chữ số (tiết 5) trang 8965. Bài 24: Luyện tập chung (tiết 1) trang 91, 9266. Bài 24: Luyện tập chung (tiết 2) trang 92, 9367. Bài 25: Điểm, đoạn thẳng, đường thẳng, đường cong, ba điểm thẳng hàng (tiết 1) trang 9468. Bài 25: Điểm, đoạn thẳng, đường thẳng, đường cong, ba điểm thẳng hàng (tiết 2) trang 95, 9669. Bài 26: Đường gấp khúc. Hình tứ giác (tiết 1) trang 9770. Bài 26: Đường gấp khúc. Hình tứ giác (tiết 2) trang 9871. Bài 27: Thực hành gấp, cắt, ghép, xếp hình. Vẽ đoạn thẳng (Tiết 1) trang 10072. Bài 27: Thực hành gấp, cắt, ghép, xếp hình. Vẽ đoạn thẳng (Tiết 2) trang 10273. Bài 28: Luyện tập chung trang 10474. Bài 29: Ngày - giờ, giờ - phút (tiết 1) trang 10675. Bài 29: Ngày - giờ, giờ - phút (tiết 2) trang 10876. Bài 30: Ngày - tháng (tiết 1) trang 11077. Bài 30: Ngày - tháng (tiết 2)78. Bài 31: Thực hành và trải nghiệm xem đồng hồ, xem lịch (tiết 1) trang 11479. Bài 31: Thực hành và trải nghiệm xem đồng hồ, xem lịch (tiết 2) trang 11680. Bài 32: Luyện tập chung (tiết 1) trang 11881. Bài 33: Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 20, 1000 (tiết 1) trang 12082. Bài 33: Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 20, 1000 (tiết 2) trang 12183. Bài 33: Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 20, 100 (tiết 3) trang 12384. Bài 33: Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 20, 100 (tiết 4) trang 12585. Bài 34: Ôn tập hình phẳng (tiết 1) trang 12686. Bài 34: Ôn tập hình phẳng (tiết 2) trang 12787. Bài 35: Ôn tập đo lường (tiết 1) trang 12988. Bài 35: Ôn tập đo lường (tiết 2) trang 13089. Bài 36: Ôn tập chung (tiết 1) trang 13290. Bài 36: Ôn tập chung (tiết 2) trang 133